UTair Aviation
OpenSky ghi được 1 chuyến bay đi hoặc đến của UTair Aviation trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
1 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 30/30 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 3 | 10 |
| 16/10/2026 | 1 | 10 |
| 15/10/2026 | 1 | 10 |
| 14/10/2026 | 1 | 10 |
| 13/10/2026 | 1 | 10 |
| 12/10/2026 | 2 | 10 |
| 11/10/2026 | 1 | 10 |
| 10/10/2026 | 3 | 10 |
| 9/10/2026 | 1 | 10 |
| 8/10/2026 | 1 | 11 |
| 7/10/2026 | 1 | 11 |
| 6/10/2026 | 1 | 11 |
| 5/10/2026 | 2 | 11 |
| 4/10/2026 | 1 | 11 |
| 3/10/2026 | 3 | 12 |
| 2/10/2026 | 2 | 11 |
| 1/10/2026 | 1 | 11 |
| 30/9/2026 | 1 | 11 |
| 29/9/2026 | 1 | 12 |
| 28/9/2026 | 2 | 12 |
| 27/9/2026 | 2 | 12 |
| 26/9/2026 | 2 | 12 |
| 25/9/2026 | 2 | 12 |
| 24/9/2026 | 1 | 12 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
72 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
3.429 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| UT250 | AER–VKO | 14,8% | 43 |
| UT571 | VKO–KJA | — | 43 |
| UT572 | KJA–VKO2 chặng | 24,4% | 43 |
| UT249 | VKO–AER | — | 42 |
| UT358 | KUF–VKO | 31,0% | 42 |
| UT576 | KRR–VKO2 chặng | 43,6% | 42 |
| UT745 | VKO–GYD | — | 42 |
| UT746 | GYD–VKO | 18,4% | 42 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| TJM–VKOSân bay quốc tế Roschino · Sân bay quốc tế Vnukovo | 4 | 160 |
| SGC–VKOSân bay quốc tế Surgut · Sân bay quốc tế Vnukovo | 4 | 157 |
| SGC–TJMSân bay quốc tế Surgut · Sân bay quốc tế Roschino | 4 | 156 |
| AER–VKOSân bay quốc tế Sochi · Sân bay quốc tế Vnukovo | 2 | 85 |
| KJA–VKOSân bay Yemelyanovo · Sân bay quốc tế Vnukovo | 2 | 85 |
| GYD–VKOSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Vnukovo | 2 | 84 |
| KUF–VKOSân bay quốc tế Kurumoch · Sân bay quốc tế Vnukovo | 2 | 83 |
| DYU–VKOSân bay Dushanbe · Sân bay quốc tế Vnukovo | 2 | 81 |
Tính từ 60 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.