Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Surgut ngày 3/10/2026

Sân bay quốc tế Surgut có 51 chuyến bay ngày 3/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. UTair Aviation 62,7%
  2. Aeroflot 13,7%
  3. ALL / N/A 7,8%
  4. Rossiya 3,9%
  5. S7 Airlines 3,9%
  6. Aero Nomad 3,9%
  7. Pegas Fly 3,9%

Tỷ trọng trong 51 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Sheremetyevo International Airport 11,8%
  2. Pulkovo Airport 9,8%
  3. Vnukovo International Airport 7,8%
  4. Novosibirsk Tolmachevo Airport 7,8%
  5. Roshchino International Airport 7,8%
  6. Talakan Airport 3,9%
  7. Kurumoch International Airport 3,9%
  8. Makhachkala Uytash International Airport 3,9%

Tỷ trọng trong 51 chuyến được liệt kê của ngày này.

51 trong 51
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:00 SU1510 Aeroflot Từ Sheremetyevo International Airport SVO 21:40 01:00 05:06 +246 Đã hạ cánh
01:50 FV6441 Rossiya Từ Pulkovo Airport LED 22:35 01:50 02:02 +12 Đã hạ cánh
02:00 UT431 UTair Aviation Đến Talakan Airport TLK 02:00 02:09 — +9 Đã cất cánh
02:10 UT247 UTair Aviation Từ Vnukovo International Airport VKO 20:50 02:10 02:14 +4 Đã hạ cánh
02:40 UT470 UTair Aviation Từ Pulkovo Airport LED 23:20 02:40 06:50 +250 Đã hạ cánh
02:45 SU1511 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 02:45 — — Đã hạ cánh
03:05 UT416 UTair Aviation Từ Kurumoch International Airport KUF 23:25 03:05 02:42 -23 Đã hạ cánh
04:05 DP501 ALL / N/A Từ Makhachkala Uytash International Airport MCX 22:20 04:05 — Theo lịch
04:45 SU1511 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 04:45 06:16 — +91 Đã cất cánh
04:50 SU1512 Aeroflot Từ Sheremetyevo International Airport SVO 01:40 04:50 — Đã hạ cánh
04:55 FV6442 Rossiya Đến Pulkovo Airport LED 04:55 05:19 — +24 Đã cất cánh
04:55 SU6442 Aeroflot Đến Pulkovo Airport LED 04:55 — — Theo lịch
05:05 DP502 ALL / N/A Đến Makhachkala Uytash International Airport MCX 05:05 08:40 — +215 Đã cất cánh
05:10 UT478 UTair Aviation Từ Kurumoch International Airport KUF 01:30 05:10 04:56 -14 Đã hạ cánh
06:00 SU1513 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 06:00 — — Đã hạ cánh
06:35 UT115 UTair Aviation Đến Khanty Mansiysk Airport HMA 06:35 06:40 — +5 Đã cất cánh
06:40 UT137 UTair Aviation Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 06:40 06:40 — 0 Đã cất cánh
06:45 UT101 UTair Aviation Đến Roshchino International Airport TJM 06:45 06:45 — 0 Đã cất cánh
07:00 UT248 UTair Aviation Đến Vnukovo International Airport VKO 07:00 07:14 — +14 Đã cất cánh
07:15 UT111 UTair Aviation Đến Koltsovo Airport SVX 07:15 07:15 — 0 Đã cất cánh
07:30 UT735 UTair Aviation Đến Al Maktoum International Airport DWC 07:30 07:39 — +9 Đã cất cánh
07:40 UT469 UTair Aviation Đến Pulkovo Airport LED 07:40 08:22 — +42 Đã cất cánh
08:00 SU1513 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 08:00 — — Đã hạ cánh
08:05 UT103 UTair Aviation Đến Ufa International Airport UFA 08:05 08:08 — +3 Đã cất cánh
08:50 UT521 UTair Aviation Đến Sochi International Airport AER 08:50 09:07 — +17 Đã cất cánh
08:55 UT1155 UTair Aviation Đến Tomsk Kamov Airport TOF 08:55 09:10 — +15 Đã cất cánh
09:00 UT120 UTair Aviation Từ Roshchino International Airport TJM 07:10 09:00 — Nguồn không báo
10:55 S75347 S7 Airlines Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 11:10 10:55 10:38 -17 Đã hạ cánh
11:00 UT153 UTair Aviation Đến Beloyarskiy Airport EYK 11:00 11:00 — 0 Đã cất cánh
11:20 KA567 Aero Nomad Từ Osh International Airport OSS 08:40 11:20 10:49 -31 Đã hạ cánh
11:35 S75348 S7 Airlines Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 11:35 11:42 — +7 Đã cất cánh
12:35 UT138 UTair Aviation Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 12:05 12:35 12:19 -16 Đã hạ cánh
15:10 UT154 UTair Aviation Từ Beloyarskiy Airport EYK 13:40 15:10 15:01 -9 Đã hạ cánh
15:20 KA568 Aero Nomad Đến Osh International Airport OSS 15:20 15:37 — +17 Đã cất cánh
15:25 UT213 UTair Aviation Đến Barnaul Gherman Titov International Airport BAX 15:25 15:29 — +4 Đã cất cánh
16:50 UT295 UTair Aviation Từ Vnukovo International Airport VKO 11:30 16:50 17:02 +12 Đã hạ cánh
18:00 UT296 UTair Aviation Đến Vnukovo International Airport VKO 18:00 18:08 — +8 Đã cất cánh
18:10 UT432 UTair Aviation Từ Talakan Airport TLK 19:00 18:10 18:03 -7 Đã hạ cánh
18:20 A46201 ALL / N/A Từ Cheboksary Airport CSY 13:35 18:20 — Theo lịch
18:45 UT119 UTair Aviation Đến Roshchino International Airport TJM 18:45 18:44 — -1 Đã cất cánh
19:20 A46202 ALL / N/A Đến Cheboksary Airport CSY 19:20 — — Theo lịch
19:25 UT522 UTair Aviation Từ Sochi International Airport AER 12:50 19:25 — Theo lịch
20:30 UT593 UTair Aviation Đến Akhmat Kadyrov Grozny International Airport GRV 20:30 00:11 — +221 Đã cất cánh
20:50 EO775 Pegas Fly Từ Kazan International Airport KZN 16:30 20:50 20:46 -4 Đã hạ cánh
21:35 UT112 UTair Aviation Từ Koltsovo Airport SVX 19:00 21:35 21:13 -22 Đã hạ cánh
21:50 EO776 Pegas Fly Đến Kazan International Airport KZN 21:50 21:59 — +9 Đã cất cánh
21:55 UT736 UTair Aviation Từ Al Maktoum International Airport DWC 14:20 21:55 21:35 -20 Đã hạ cánh
22:05 UT116 UTair Aviation Từ Khanty Mansiysk Airport HMA 21:00 22:05 21:48 -17 Đã hạ cánh
22:15 UT214 UTair Aviation Từ Barnaul Gherman Titov International Airport BAX 21:20 22:15 21:50 -25 Đã hạ cánh
22:55 UT104 UTair Aviation Từ Ufa International Airport UFA 20:40 22:55 22:48 -7 Đã hạ cánh
23:25 UT102 UTair Aviation Từ Roshchino International Airport TJM 21:30 23:25 23:06 -19 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…