S7 Airlines
OpenSky ghi được 48 chuyến bay đi và đến của S7 Airlines trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
- Chuyến bay (đi + đến)48▲ 4.700,0%so với tháng 8/2025trạm thu tín hiệu
- Trung bình / ngày≈2trong 29 ngày · tự đếm
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 4/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | 48 | ▲ 4.700,0% |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 2 | 14 |
| 16/10/2026 | 1 | 13 |
| 15/10/2026 | 2 | 14 |
| 14/10/2026 | 3 | 15 |
| 12/10/2026 | 2 | 13 |
| 11/10/2026 | 2 | 13 |
| 10/10/2026 | 2 | 13 |
| 9/10/2026 | 1 | 13 |
| 8/10/2026 | 2 | 14 |
| 7/10/2026 | 3 | 14 |
| 6/10/2026 | 1 | 14 |
| 5/10/2026 | 2 | 14 |
| 4/10/2026 | 2 | 14 |
| 3/10/2026 | 2 | 14 |
| 2/10/2026 | 2 | 15 |
| 1/10/2026 | 2 | 15 |
| 30/9/2026 | 3 | 14 |
| 29/9/2026 | 1 | 14 |
| 28/9/2026 | 2 | 14 |
| 27/9/2026 | 2 | 14 |
| 26/9/2026 | 3 | 14 |
| 25/9/2026 | 2 | 14 |
| 24/9/2026 | 1 | 14 |
| 23/9/2026 | 3 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
28 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
7.696 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| S72511 | DME–OVB | 46,3% | 44 |
| S73745 | DME–AYT2 chặng | 54,6% | 44 |
| S73749 | DME–IST2 chặng | 38,6% | 44 |
| S71007 | DME–LED | 71,8% | 43 |
| S71165 | DME–IJK | 90,0% | 43 |
| S71214 | KGD–DME | 53,5% | 43 |
| S72049 | DME–AER | 41,5% | 43 |
| S72050 | AER–DME | 52,9% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DME–OVBSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay Tolmachevo | 14 | 568 |
| IKT–OVBSân bay quốc tế Irkutsk · Sân bay Tolmachevo | 11 | 433 |
| KJA–OVBSân bay Yemelyanovo · Sân bay Tolmachevo | 9 | 362 |
| OVB–SVXSân bay Tolmachevo · Sân bay quốc tế Koltsovo | 6 | 243 |
| AER–OVBSân bay quốc tế Sochi · Sân bay Tolmachevo | 4 | 167 |
| DME–IKTSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay quốc tế Irkutsk | 4 | 167 |
| OVB–TJMSân bay Tolmachevo · Sân bay quốc tế Roschino | 4 | 164 |
| DME–UUDSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay Ulan-Ude | 4 | 162 |
Tính từ 187 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.