ICAO AFL

Aeroflot

Tháng 9/2026 Aeroflot có 182 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 240 chuyến bay khai thác (1–2/2022), tăng 72,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 2/2022 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 2/2022.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2021Chuyến bay khai thác 2022So cùng kỳ
Tháng 173154▲ 111,0%
Tháng 26686▲ 30,3%
Tháng 373––
Tháng 493––
Tháng 5107––
Tháng 6133––
Tháng 7130––
Tháng 8162––
Tháng 9184––
Tháng 10192––
Tháng 11182––
Tháng 12158––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)139240▲ 72,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 7 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202629200
16/10/202627207
15/10/202627212
14/10/202626214
13/10/202628220
12/10/202626226
11/10/202637233
10/10/202636235
9/10/202632236
8/10/202629239
7/10/202632238
6/10/202634238
5/10/202633238
4/10/202639239
3/10/202637245
2/10/202635252
1/10/202628256
30/9/202632260
29/9/202634265
28/9/202634267
27/9/202645271
26/9/202644266
25/9/202639267
24/9/202632253

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2022.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2021Lượt khách 2022So cùng kỳ
Tháng 117.02728.794▲ 69,1%
Tháng 213.79315.638▲ 13,4%
Tháng 318.533––
Tháng 421.163––
Tháng 530.173––
Tháng 637.589––
Tháng 731.696––
Tháng 838.250––
Tháng 943.342––
Tháng 1040.641––
Tháng 1132.452––
Tháng 1231.752––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)30.82044.432▲ 44,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2022.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2021Tấn hàng hoá 2022So cùng kỳ
Tháng 13561.083▲ 204,5%
Tháng 2462817▲ 76,8%
Tháng 3664––
Tháng 41.078––
Tháng 5800––
Tháng 61.015––
Tháng 71.040––
Tháng 81.553––
Tháng 91.729––
Tháng 101.889––
Tháng 111.692––
Tháng 121.735––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)8181.900▲ 132,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

182 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2022.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2021Ghế cung ứng 2022So cùng kỳ
Tháng 126.26259.116▲ 125,1%
Tháng 225.14632.296▲ 28,4%
Tháng 328.056––
Tháng 436.096––
Tháng 543.802––
Tháng 651.918––
Tháng 750.104––
Tháng 858.644––
Tháng 969.860––
Tháng 1073.076––
Tháng 1158.020––
Tháng 1260.924––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)51.40891.412▲ 77,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳHệ số tải 2021Hệ số tải 2022So cùng kỳ
Tháng 164,8%48,7%▼ 24,9%
Tháng 254,9%48,4%▼ 11,7%
Tháng 366,1%––
Tháng 458,6%––
Tháng 568,9%––
Tháng 672,4%––
Tháng 763,3%––
Tháng 865,2%––
Tháng 962,0%––
Tháng 1055,6%––
Tháng 1155,9%––
Tháng 1252,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)59,8%48,6%▼ 18,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2020 176 224 214 18 60 16 22 32 32 46 49 74
2021 73 66 73 93 107 133 130 162 184 192 182 158
2022 154 86

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SU1007KGD–SVO41,3%89
SU1009KGD–SVO2 chặng84,4%88
SU1011KGD–SVO32,6%87
SU1481KJA–SVO2 chặng67,4%87
SU1851GYD–SVO18,2%87
SU1857GYD–SVO32,6%87
SU1943ALA–SVO16,3%86
SU1003KGD–SVO30,2%85
Xem cả 389 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
KGD–SVOSân bay Khrabrovo · Sân bay quốc tế Sheremetyevo281.680
AER–SVOSân bay quốc tế Sochi · Sân bay quốc tế Sheremetyevo24987
SVO–SVXSân bay quốc tế Sheremetyevo · Sân bay quốc tế Koltsovo15793
SVO–UFASân bay quốc tế Sheremetyevo · Sân bay quốc tế Ufa13650
MRV–SVOSân bay Mineralnye Vody · Sân bay quốc tế Sheremetyevo12526
KJA–SVOSân bay Yemelyanovo · Sân bay quốc tế Sheremetyevo10517
MSQ–SVOSân bay quốc tế Minsk · Sân bay quốc tế Sheremetyevo12494
CEK–SVOSân bay Chelyabinsk · Sân bay quốc tế Sheremetyevo10490
Danh mục đường bayTổng cộng 97 cặp sân bay

Tính từ 389 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…