Vnukovo, Mát-xcơ-va (VKO)
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Vnukovo có 995 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026 (khoảng 32 chuyến/ngày), theo OpenSky Network · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức.
Chúng tôi đếm được 995 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Vnukovo trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênTheo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày
Trung bình của 31 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 34 | 249 |
| 30/8/2026 | 34 | 250 |
| 29/8/2026 | 40 | 252 |
| 28/8/2026 | 45 | 240 |
| 27/8/2026 | 38 | 226 |
| 26/8/2026 | 30 | 225 |
| 25/8/2026 | 28 | 220 |
| 24/8/2026 | 35 | 221 |
| 23/8/2026 | 36 | 220 |
| 22/8/2026 | 28 | 215 |
| 21/8/2026 | 31 | 214 |
| 20/8/2026 | 37 | 218 |
| 19/8/2026 | 25 | 205 |
| 18/8/2026 | 29 | 203 |
| 17/8/2026 | 34 | 207 |
| 16/8/2026 | 31 | 203 |
| 15/8/2026 | 27 | 202 |
| 14/8/2026 | 35 | 204 |
| 13/8/2026 | 24 | 203 |
| 12/8/2026 | 23 | 204 |
| 11/8/2026 | 33 | 216 |
| 10/8/2026 | 30 | 216 |
| 9/8/2026 | 30 | 214 |
| 8/8/2026 | 29 | 225 |
| 7/8/2026 | 34 | 229 |
| 6/8/2026 | 25 | |
| 5/8/2026 | 35 | |
| 4/8/2026 | 33 | |
| 3/8/2026 | 28 | |
| 2/8/2026 | 41 |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 9,1% 91
- Quốc tế 90,9% 904
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Vnukovo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Vnukovo.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Antalya AYT | 8.159 | 2.135 |
| Sân bay Istanbul IST | 6.283 | 1.709 |
| Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SAW | 1.450 | 1.734 |
| Sân bay Dalaman DLM | 1.267 | 2.194 |
| Sân bay Milas-Bodrum BJV | 1.208 | 2.163 |
| Sân bay Gazipaşa-Alanya GZP | 634 | 2.178 |
| Sân bay quốc tế Esenboğa ESB | 629 | 1.748 |