ICAO UUDD

Domodedovo, Mát-xcơ-va (DME)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Domodedovo có 5.846 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 195 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 9.453 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Domodedovo trong 49 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 49 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. S7 Airlines39,9%
  2. Ural Airlines27,5%
  3. Nordstar Airlines4,0%
  4. Avia Traffic Company3,9%
  5. Flight West Airlines3,0%
  6. FlyOne Armenia2,8%
  7. Emirates2,3%
  8. Uzbekistan Airways2,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,25 · tự tính từ 20 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay Tolmachevo OVB →586
  2. Sân bay quốc tế Koltsovo SVX →576
  3. Sân bay Khrabrovo KGD →365
  4. Sân bay quốc tế Zvartnots EVN →305
  5. Sân bay Antalya AYT →275
  6. Sân bay quốc tế Sochi AER →260
  7. Sân bay quốc tế Tashkent TAS →241
  8. Sân bay quốc tế Irkutsk IKT →240
  9. Sân bay Mineralnye Vody MRV →209
  10. Sân bay Beslan OGZ →183

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20261781.278
15/10/20261921.269
14/10/20261731.270
13/10/20261771.274
12/10/20261841.272
11/10/20261901.272
10/10/20261841.272
9/10/20261691.267
8/10/20261931.281
7/10/20261771.281
6/10/20261751.288
5/10/20261841.301
4/10/20261901.288
3/10/20261791.213
2/10/20261831.217
1/10/20261931.218
30/9/20261841.220
29/9/20261881.238
28/9/20261711.249
27/9/20261151.278
26/9/20261831.362
25/9/20261841.370
24/9/20261951.379
23/9/20262021.393
22/9/20261991.392
21/9/20262001.394
20/9/20261991.400
19/9/20261911.404
18/9/20261931.406
17/9/20262091.411

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 64,6% 3.774
  • Quốc tế 35,4% 2.072
Tỷ trọng quốc tế 35% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 49 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…