Emirates

Tháng 4/2026 Emirates khai thác 560 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 107.622 lượt khách và 8.800 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.802 chuyến bay khai thác (1–4/2026), giảm 22,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1886950▲ 7,2%
Tháng 2837836▼ 0,1%
Tháng 3968456▼ 52,9%
Tháng 4938560▼ 40,3%
Tháng 5970––
Tháng 6941––
Tháng 7957––
Tháng 8971––
Tháng 9937––
Tháng 10963–đang tích luỹ
Tháng 11936––
Tháng 12970––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)3.6292.802▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

220 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–208–
Tháng 6–193–
Tháng 7–223–
Tháng 8–220–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 5 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202615106
16/10/202616106
15/10/202615106
14/10/202615105
13/10/202614104
12/10/202616104
11/10/202615105
10/10/202615105
9/10/202616106
8/10/202614106
7/10/202614106
6/10/202614107
5/10/202617111
4/10/202615111
3/10/202616112
2/10/202616114
1/10/202614118
30/9/202615119
29/9/202618120
28/9/202617120
27/9/202616123
26/9/202618122
25/9/202620120
24/9/202615116

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1294.575290.420▼ 1,4%
Tháng 2246.928216.737▼ 12,2%
Tháng 3258.32381.965▼ 68,3%
Tháng 4263.759107.622▼ 59,2%
Tháng 5285.824––
Tháng 6286.860––
Tháng 7305.006––
Tháng 8286.736––
Tháng 9230.078––
Tháng 10249.910–đang tích luỹ
Tháng 11266.920––
Tháng 12295.238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.063.585696.744▼ 34,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

39.031 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–34.785–
Tháng 6–31.690–
Tháng 7–45.485–
Tháng 8–39.031–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.9437.474▲ 7,6%
Tháng 27.3299.005▲ 22,9%
Tháng 39.6665.889▼ 39,1%
Tháng 48.8588.800▼ 0,7%
Tháng 58.582––
Tháng 67.842––
Tháng 77.860––
Tháng 88.532––
Tháng 99.238––
Tháng 1010.561–đang tích luỹ
Tháng 1111.518––
Tháng 129.373––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)32.79631.168▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2.862 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–2.762–
Tháng 6–2.753–
Tháng 7–2.713–
Tháng 8–2.862–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 172,2%54,3%▼ 24,8%
Tháng 264,9%70,0%▲ 7,9%
Tháng 365,0%82,5%▲ 27,0%
Tháng 461,0%––
Tháng 583,0%––
Tháng 677,3%––
Tháng 773,4%––
Tháng 880,3%––
Tháng 972,3%––
Tháng 1067,3%––
Tháng 1150,3%––
Tháng 1249,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)67,3%68,9%▲ 2,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 203–
Tháng 347▲ 75,0%
Tháng 47––
Tháng 51––
Tháng 62––
Tháng 70––
Tháng 87––
Tháng 92––
Tháng 102––
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)410▲ 150,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

54 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1158140▼ 11,4%
Tháng 214843▼ 70,9%
Tháng 316147▼ 70,8%
Tháng 4153––
Tháng 5166––
Tháng 6156––
Tháng 7158––
Tháng 8159––
Tháng 9157––
Tháng 10155––
Tháng 11151––
Tháng 12143––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)467230▼ 50,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

241 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1368.085386.493▲ 5,0%
Tháng 2333.024337.054▲ 1,2%
Tháng 3390.741162.964▼ 58,3%
Tháng 4377.748178.353▼ 52,8%
Tháng 5390.033––
Tháng 6377.968––
Tháng 7389.679––
Tháng 8390.741––
Tháng 9371.637––
Tháng 10390.552–đang tích luỹ
Tháng 11370.808––
Tháng 12390.552––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.469.5981.064.864▼ 27,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

65.888 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–62.576–
Tháng 6–55.944–
Tháng 7–68.948–
Tháng 8–65.888–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%75,1%▼ 6,1%
Tháng 274,1%64,3%▼ 13,3%
Tháng 366,1%50,3%▼ 23,9%
Tháng 469,8%60,3%▼ 13,6%
Tháng 573,3%––
Tháng 675,9%––
Tháng 778,3%––
Tháng 873,4%––
Tháng 961,9%––
Tháng 1064,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)72,5%62,5%▼ 13,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 875 818 891 848 887 871 896 900 870 897 868 896
2025 886 837 968 938 970 941 957 971 937 963 936 970
2026 950 836 456 560

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
UAE0261DXB–GRU55,6%169
UAE0248GIG–DXB2 chặng19,2%153
UAE0247GIG–EZE2 chặng68,4%152
EK380DXB–HKG—115
EK381HKG–DXB—115
EK383HKG–DXB—115
EK384DXB–HKG—115
EK385HKG–BKK—115
Xem cả 107 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DXB–HKGSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Hồng Kông5573
DWC–HKGSân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai · Sân bay quốc tế Hồng Kông16562
DXB–GIGSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão3189
DXB–GRUSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos1169
DAC–DXBSân bay quốc tế Zia · Sân bay quốc tế Dubai4167
DMM–DXBSân bay quốc tế King Fahd · Sân bay quốc tế Dubai4167
DXB–NBOSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta4164
EZE–GIGSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2152
Danh mục đường bayTổng cộng 56 cặp sân bay

Tính từ 107 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avinor (Na Uy), Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/3/2025

Chuyến bay ghi nhận624Emirates

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6768
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1822
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—172172
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2224
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7576
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2024

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9292
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4444
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7575
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6060
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—106106
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—104109
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—131138

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4043
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4047
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—98100
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—151151
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—143143

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 55,3% 345
  • Trễ trên 15 phút 42,8% 267
  • Bị huỷ 1,9% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…