ICAO UZB

Uzbekistan Airways

Tháng 7/2026 Uzbekistan Airways khai thác 44 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 9.875 lượt khách và 223 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 228 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 12,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13430▼ 11,8%
Tháng 22418▼ 25,0%
Tháng 33420▼ 41,2%
Tháng 43638▲ 5,6%
Tháng 54636▼ 21,7%
Tháng 642420,0%
Tháng 744440,0%
Tháng 846––
Tháng 944––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260228▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất16 kỳ
16 trong 16
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
15/10/2026112
14/10/2026312
12/10/2026210
11/10/2026110
8/10/2026111
7/10/2026211
5/10/2026210
4/10/2026110
1/10/2026110
30/9/2026210
28/9/20262
27/9/20261
24/9/20261
23/9/20262
21/9/20261
20/9/20261

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.4836.699▼ 10,5%
Tháng 24.7643.920▼ 17,7%
Tháng 35.6384.620▼ 18,1%
Tháng 47.7727.087▼ 8,8%
Tháng 59.7468.073▼ 17,2%
Tháng 69.1899.549▲ 3,9%
Tháng 710.1549.875▼ 2,7%
Tháng 811.072––
Tháng 99.020––
Tháng 107.555–đang tích luỹ
Tháng 115.782––
Tháng 127.254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54.74649.823▼ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1133160▲ 20,9%
Tháng 2135121▼ 10,0%
Tháng 3147100▼ 31,9%
Tháng 4136177▲ 30,8%
Tháng 5141208▲ 47,6%
Tháng 6173183▲ 6,2%
Tháng 7134223▲ 66,6%
Tháng 8146––
Tháng 9134––
Tháng 10144–đang tích luỹ
Tháng 11144––
Tháng 12164––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9981.173▲ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

18 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.1808.100▼ 11,8%
Tháng 26.4804.860▼ 25,0%
Tháng 39.1805.400▼ 41,2%
Tháng 49.72010.260▲ 5,6%
Tháng 512.4209.720▼ 21,7%
Tháng 611.34011.3400,0%
Tháng 711.88011.8800,0%
Tháng 812.420––
Tháng 911.880––
Tháng 1011.340–đang tích luỹ
Tháng 117.020––
Tháng 129.180––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)70.20061.560▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%82,7%▲ 1,5%
Tháng 273,5%80,7%▲ 9,7%
Tháng 361,4%85,6%▲ 39,3%
Tháng 480,0%69,1%▼ 13,6%
Tháng 578,5%83,1%▲ 5,8%
Tháng 681,0%84,2%▲ 3,9%
Tháng 785,5%83,1%▼ 2,7%
Tháng 889,1%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1066,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%81,2%▲ 5,0%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 30 26 26 26 26 28 34 46 42 36 24 34
2025 34 24 34 36 46 42 44 46 44 42 26 34
2026 30 18 20 38 36 42 44

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
HY56UGC–TAS3 chặng83,3%44
HY602DME–TAS9,5%42
HY604DME–TAS32,5%42
HY766ALA–TAS40,0%42
HY273TAS–IST24,4%41
HY281TAS–IST68,3%41
HY282IST–TAS—41
HY333TAS–DXB29,3%41
Xem cả 32 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
IST–TASSân bay Istanbul · Sân bay quốc tế Tashkent6243
ALA–TASSân bay quốc tế Almaty · Sân bay quốc tế Tashkent4165
DME–TASSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay quốc tế Tashkent4165
TAS–UGCSân bay quốc tế Tashkent · Sân bay quốc tế Urgench3114
NQZ–TASSân bay quốc tế Nursultan Nazarbayev · Sân bay quốc tế Tashkent282
TAS–VKOSân bay quốc tế Tashkent · Sân bay quốc tế Vnukovo280
FEG–VKOSân bay quốc tế Fergana · Sân bay quốc tế Vnukovo278
UGC–VKOSân bay quốc tế Urgench · Sân bay quốc tế Vnukovo276
Danh mục đường bayTổng cộng 11 cặp sân bay

Tính từ 32 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…