ICAO LTFG

Gazipaşa-Alanya (GZP)

Sân bay Gazipaşa-Alanya phục vụ 39.789 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 6,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1321233▼ 27,4%
Tháng 2207191▼ 7,7%
Tháng 3344298▼ 13,4%
Tháng 4449––
Tháng 5573––
Tháng 6664––
Tháng 7951––
Tháng 8858––
Tháng 9722––
Tháng 10680–đang tích luỹ
Tháng 11343––
Tháng 12290––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)872722▼ 17,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 142.85234.438▼ 19,6%
Tháng 227.90626.857▼ 3,8%
Tháng 342.72339.789▼ 6,9%
Tháng 468.095––
Tháng 590.858––
Tháng 6108.896––
Tháng 7156.676––
Tháng 8140.425––
Tháng 9114.446––
Tháng 10111.890–đang tích luỹ
Tháng 1150.155––
Tháng 1237.489––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)113.481101.084▼ 10,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 101▲ 75,0%
Tháng 2–0–
Tháng 300▲ 100,0%
Tháng 4–––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 72,5% 216
  • Quốc tế 27,5% 82

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1256174▼ 32,0%
Tháng 2164151▼ 7,9%
Tháng 3252216▼ 14,3%
Tháng 4228––
Tháng 5227––
Tháng 6270––
Tháng 7286––
Tháng 8311––
Tháng 9279––
Tháng 10271–đang tích luỹ
Tháng 11205––
Tháng 12216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)672541▼ 19,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16559▼ 9,2%
Tháng 24340▼ 7,0%
Tháng 39282▼ 10,9%
Tháng 4221––
Tháng 5346––
Tháng 6394––
Tháng 7665––
Tháng 8547––
Tháng 9443––
Tháng 10409–đang tích luỹ
Tháng 11138––
Tháng 1274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)200181▼ 9,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 133.46125.232▼ 24,6%
Tháng 222.06820.761▼ 5,9%
Tháng 330.14428.241▼ 6,3%
Tháng 433.940––
Tháng 534.392––
Tháng 641.190––
Tháng 744.348––
Tháng 849.924––
Tháng 941.697––
Tháng 1041.423–đang tích luỹ
Tháng 1130.619––
Tháng 1227.639––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)85.67374.234▼ 13,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.3919.206▼ 2,0%
Tháng 25.8386.096▲ 4,4%
Tháng 312.57911.548▼ 8,2%
Tháng 434.155––
Tháng 556.466––
Tháng 667.706––
Tháng 7112.328––
Tháng 890.501––
Tháng 972.749––
Tháng 1070.467–đang tích luỹ
Tháng 1119.536––
Tháng 129.850––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)27.80826.850▼ 3,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 369 335 385 478 649 743 947 829 762 741 347 319
2025 321 207 344 449 573 664 951 858 722 680 343 290
2026 233 191 298

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Corendon Airlines XC 56 20,8%
Turkish Airlines TK 52 19,3%
Pegasus Airlines PC 35 13,0%
Pobeda DP 30 11,2%
SAS SK 27 10,0%
Finnair AY 20 7,4%
FlyArystan FS 16 5,9%
AJet VF 11 4,1%
Norwegian Air Shuttle DY 8 3,0%
Sunclass Airlines DK 6 2,2%
Copenhagen Air Taxi CAT 4 1,5%
? 2 0,7%
Chưa xác định hãng 2 0,7%
Tỷ trọng quốc tế 28% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 615 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Gazipaşa-Alanya trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202622129
16/10/202618131
15/10/202619129
14/10/202621130
13/10/202613131
12/10/202616138
11/10/202620136
10/10/202624140
9/10/202616142
8/10/202620142
7/10/202622132
6/10/202620130
5/10/202614131
4/10/202624133
3/10/202626133
2/10/202616141
1/10/202610145
30/9/202620160
29/9/202621164
28/9/202616165
27/9/202624164
26/9/202634170
25/9/202620166
24/9/202625159
23/9/202624
22/9/202622
21/9/202615
20/9/202630
19/9/202630
18/9/202613

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Istanbul GZP–IST → 81 634
Sân bay Helsinki-Vantaa GZP–HEL → 42 2.722
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen GZP–SAW → 32 574

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…