Các chuyến bay tại sân bay Gazipaşa-Alanya ngày 29/9/2026
Sân bay Gazipaşa-Alanya có 22 chuyến bay ngày 29/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Tự đếm · 29/9/2026 theo Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Không phải công cụ theo dõi trực tiếp
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.
22 trong 22
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03:00 | XC244 | Corendon Airlines | Đến ALL / N/A | 03:00 03:00 | — | — | Đã cất cánh |
| 06:10 | PC2070 | Pegasus Airlines | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | — | 06:10 06:10 | — | Đã hạ cánh |
| 06:35 | TK2592 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | — | 06:35 06:35 | — | Đã hạ cánh |
| 06:55 | PC2071 | Pegasus Airlines | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 06:55 06:55 | — | — | Đã cất cánh |
| 07:20 | TK2593 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 07:20 07:20 | — | — | Đã cất cánh |
| 08:10 | DY1264 | Norwegian Air Shuttle | Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL | — | 08:10 09:10 | — | Đã hạ cánh |
| 08:15 | SK4773 | SAS | Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL | — | 08:15 08:15 | — | Đã hạ cánh |
| 08:55 | DY1265 | Norwegian Air Shuttle | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 08:55 09:45 | — | — | Đã cất cánh |
| 09:10 | SK4774 | SAS | Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL | 09:10 09:10 | — | — | Đã cất cánh |
| 09:30 | DP835 | Aeroputul International Marculesti | Từ Vnukovo International Airport VKO | — | 09:30 11:05 | — | Đã hạ cánh |
| 10:05 | DP836 | Aeroputul International Marculesti | Đến Vnukovo International Airport VKO | 10:05 11:35 | — | — | Đã cất cánh |
| 10:30 | DP735 | Aeroputul International Marculesti | Từ ALL / N/A | — | 10:30 10:30 | — | Đã hạ cánh |
| 11:05 | DP736 | Aeroputul International Marculesti | Đến Vnukovo International Airport VKO | 11:05 11:05 | — | — | Đã cất cánh |
| 11:45 | XC243 | Corendon Airlines | Từ Düsseldorf Airport DUS | — | 11:45 12:00 | — | Đã hạ cánh |
| 15:25 | SK2821 | SAS | Từ Copenhagen Kastrup Airport CPH | — | 15:25 15:25 | — | Đã hạ cánh |
| 16:15 | SK2822 | SAS | Đến Copenhagen Kastrup Airport CPH | 16:15 16:15 | — | — | Đã cất cánh |
| 17:10 | TK2596 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | — | 17:10 17:10 | — | Đã hạ cánh |
| 17:55 | TK2597 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 17:55 17:55 | — | — | Đã cất cánh |
| 18:15 | PC2072 | Pegasus Airlines | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | — | 18:15 19:15 | — | Đã hạ cánh |
| 19:20 | PC2073 | Pegasus Airlines | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 19:20 19:55 | — | — | Đã cất cánh |
| 21:30 | IV7905 | GP Aviation | Đến Imam Khomeini International Airport IKA | 21:30 | — | — | Đã huỷ |
| 22:00 | XC5005 | Corendon Airlines | Từ ALL / N/A | — | 22:00 22:00 | — | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.