Các chuyến bay tại sân bay Gazipaşa-Alanya ngày 16/10/2026

Sân bay Gazipaşa-Alanya có 18 chuyến bay ngày 16/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Corendon Airlines 22,2%
  2. Turkish Airlines 22,2%
  3. Taban Airlines 11,1%
  4. Pobeda 11,1%
  5. AJet 11,1%
  6. Finnair 11,1%
  7. Pegasus Airlines 11,1%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. İstanbul Airport 22,2%
  2. Imam Khomeini International Airport 11,1%
  3. ALL / N/A 11,1%
  4. Vnukovo International Airport 11,1%
  5. Esenboğa International Airport 11,1%
  6. Helsinki Vantaa Airport 11,1%
  7. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 11,1%
  8. Hannover Airport 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

18 trong 18
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:30 HH7235 Taban Airlines Từ Imam Khomeini International Airport IKA — 00:30 01:30 — Đã hạ cánh
01:30 HH7236 Taban Airlines Đến Imam Khomeini International Airport IKA 01:30 02:30 — — Đã cất cánh
03:00 XC5006 Corendon Airlines Đến ALL / N/A 03:00 03:00 — — Đã cất cánh
06:35 TK2592 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 06:35 06:35 — Đã hạ cánh
07:20 TK2593 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:20 07:20 — — Đã cất cánh
08:50 DP835 Pobeda Từ Vnukovo International Airport VKO — 08:50 19:55 — Đã hạ cánh
09:25 DP836 Pobeda Đến Vnukovo International Airport VKO 09:25 00:30 — — Đã cất cánh
09:35 VF4188 AJet Từ Esenboğa International Airport ESB — 09:35 09:55 — Đã hạ cánh
10:25 VF4189 AJet Đến Esenboğa International Airport ESB 10:25 10:40 — — Đã cất cánh
12:00 XC5005 Corendon Airlines Từ ALL / N/A — 12:00 12:00 — Đã hạ cánh
16:55 AY1933 Finnair Từ Helsinki Vantaa Airport HEL — 16:55 16:55 — Đã hạ cánh
17:10 TK2596 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 17:10 17:15 — Đã hạ cánh
17:30 XC242 Corendon Airlines Đến Hannover Airport HAJ 17:30 17:30 — — Đã cất cánh
17:40 AY1934 Finnair Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 17:40 17:40 — — Đã cất cánh
17:55 TK2597 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 17:55 17:55 — — Đã cất cánh
18:10 PC2072 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 18:10 18:25 — Đã hạ cánh
19:00 PC2073 Pegasus Airlines Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 19:00 19:00 — — Đã cất cánh
21:45 XC5011 Corendon Airlines Từ Copenhagen Kastrup Airport CPH — 21:45 21:45 — Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…