Các chuyến bay tại sân bay Gazipaşa-Alanya ngày 12/10/2026

Sân bay Gazipaşa-Alanya có 16 chuyến bay ngày 12/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Corendon Airlines 25,0%
  2. Turkish Airlines 25,0%
  3. FlyArystan 12,5%
  4. ALL / N/A 12,5%
  5. Pobeda 12,5%
  6. Pegasus Airlines 12,5%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. İstanbul Airport 25,0%
  2. ALL / N/A 25,0%
  3. Nursultan Nazarbayev International Airport 12,5%
  4. Vnukovo International Airport 12,5%
  5. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 12,5%
  6. Düsseldorf Airport 6,3%
  7. Esenboğa International Airport 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

16 trong 16
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
03:00 XC246 Corendon Airlines Đến Düsseldorf Airport DUS 03:00 03:00 — — Đã cất cánh
06:35 TK2592 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 06:35 06:35 — Đã hạ cánh
07:20 TK2593 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:20 07:20 — — Đã cất cánh
07:40 FS7951 FlyArystan Từ Nursultan Nazarbayev International Airport NQZ — 07:40 07:40 — Đã hạ cánh
08:35 PAN111 ALL / N/A Từ ALL / N/A — 08:35 08:35 — Đã hạ cánh
08:40 FS7952 FlyArystan Đến Nursultan Nazarbayev International Airport NQZ 08:40 08:40 — — Đã cất cánh
08:50 DP835 Pobeda Từ Vnukovo International Airport VKO — 08:50 09:50 — Đã hạ cánh
09:00 PAN112 ALL / N/A Đến Esenboğa International Airport ESB 09:00 09:00 — — Đã cất cánh
09:25 DP836 Pobeda Đến Vnukovo International Airport VKO 09:25 10:20 — — Đã cất cánh
11:45 XC245 Corendon Airlines Từ ALL / N/A — 11:45 11:45 — Đã hạ cánh
13:00 XC5006 Corendon Airlines Đến ALL / N/A 13:00 13:00 — — Đã cất cánh
17:10 TK2596 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 17:10 17:20 — Đã hạ cánh
17:45 PC2072 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 17:45 17:45 — Đã hạ cánh
17:55 TK2597 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 17:55 18:05 — — Đã cất cánh
18:35 PC2073 Pegasus Airlines Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 18:35 18:45 — — Đã cất cánh
21:45 XC5011 Corendon Airlines Từ ALL / N/A — 21:45 21:45 — Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…