ICAO UACC

Nursultan Nazarbayev, Astana (NQZ)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Nursultan Nazarbayev có 5.817 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 194 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 9.409 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Nursultan Nazarbayev trong 48 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 48 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Air Astana25,9%
  2. FlyArystan20,5%
  3. Scat Air18,1%
  4. Qazaq Air14,9%
  5. Aeroflot3,1%
  6. Turkish Airlines2,5%
  7. Flydubai2,0%
  8. Pegasus Airlines1,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,17 · tự tính từ 27 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 30/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Shymkent CIT →694
  2. Sân bay quốc tế Aktobe AKX →370
  3. Sân bay quốc tế Sheremetyevo SVO →262
  4. Sân bay Istanbul IST →261
  5. Sân bay Antalya AYT →232
  6. Sân bay quốc tế Tashkent TAS →230
  7. Sân bay quốc tế Oskemen UKK →215
  8. Sân bay quốc tế Korkyt Ata KZO →202
  9. Sân bay quốc tế Aktau SCO →180
  10. Sân bay Atyrau GUW →159

Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20262081.368
15/10/20261981.364
14/10/20261891.354
13/10/20261791.353
12/10/20261901.352
11/10/20262021.353
10/10/20262021.359
9/10/20262041.357
8/10/20261881.360
7/10/20261881.368
6/10/20261781.372
5/10/20261911.380
4/10/20262081.366
3/10/20262001.319
2/10/20262071.316
1/10/20261961.309
30/9/20261921.299
29/9/20261861.296
28/9/20261771.287
27/9/20261611.299
26/9/20261971.337
25/9/20262001.342
24/9/20261861.342
23/9/20261891.343
22/9/20261771.345
21/9/20261891.350
20/9/20261991.353
19/9/20262021.362
18/9/20262001.365
17/9/20261871.371

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 62,7% 3.646
  • Quốc tế 37,3% 2.171
Tỷ trọng quốc tế 37% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 48 ngày từ 30/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…