Các chuyến bay tại sân bay Gazipaşa-Alanya ngày 30/9/2026

Sân bay Gazipaşa-Alanya có 22 chuyến bay ngày 30/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Turkish Airlines 18,2%
  2. Aeroputul International Marculesti 18,2%
  3. Finnair 18,2%
  4. GP Aviation 9,1%
  5. Corendon Airlines 9,1%
  6. FlyArystan 9,1%
  7. Pegasus Airlines 9,1%
  8. Sunclass Airlines 9,1%

Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 31,8%
  2. Helsinki Vantaa Airport 27,3%
  3. İstanbul Airport 18,2%
  4. Vnukovo International Airport 13,6%
  5. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 9,1%

Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.

22 trong 22
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:40 IV7923 GP Aviation Đến ALL / N/A 00:40 — — Đã huỷ
03:00 XC5006 Corendon Airlines Đến ALL / N/A 03:00 03:00 — — Đã cất cánh
06:35 TK2592 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 06:35 06:35 — Đã hạ cánh
07:20 TK2593 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:20 07:20 — — Đã cất cánh
08:45 DP735 Aeroputul International Marculesti Từ ALL / N/A — 08:45 08:45 — Đã hạ cánh
09:20 DP736 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 09:20 09:20 — — Đã cất cánh
10:35 FS7111 FlyArystan Từ ALL / N/A — 10:35 10:35 — Đã hạ cánh
10:45 DP835 Aeroputul International Marculesti Từ Vnukovo International Airport VKO — 10:45 16:40 — Đã hạ cánh
11:20 DP836 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 11:20 17:20 — — Đã cất cánh
11:35 FS7112 FlyArystan Đến ALL / N/A 11:35 11:35 — — Đã cất cánh
12:00 XC5005 Corendon Airlines Từ ALL / N/A — 12:00 12:00 — Đã hạ cánh
16:55 AY1935 Finnair Từ Helsinki Vantaa Airport HEL — 16:55 17:25 — Đã hạ cánh
17:10 TK2596 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 17:10 17:10 — Đã hạ cánh
17:40 AY1936 Finnair Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 17:40 18:05 — — Đã cất cánh
17:45 PC2072 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 17:45 17:45 — Đã hạ cánh
17:55 TK2597 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 17:55 17:55 — — Đã cất cánh
18:35 PC2073 Pegasus Airlines Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 18:35 18:35 — — Đã cất cánh
21:30 DK356 Sunclass Airlines Từ Helsinki Vantaa Airport HEL — 21:30 21:40 — Đã hạ cánh
22:50 DK357 Sunclass Airlines Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 22:50 22:50 — — Đã cất cánh
22:55 AY1933 Finnair Từ Helsinki Vantaa Airport HEL — 22:55 22:55 — Đã hạ cánh
23:40 AY1934 Finnair Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 23:40 23:40 — — Đã cất cánh
23:40 IV7922 GP Aviation Từ ALL / N/A — 23:40 — Đã huỷ

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…