TAV Airports Holding
TAV Airports Holding khai thác 11 sân bay, tổng cộng ghi nhận 2.462.261 lượt khách trong tháng 3/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)23.659▼ 15,0%so với tháng 6/20256/8 · độ phủ báo cáo 75%
- Tấn hàng hoá3.191▼ 4,3%so với tháng 3/20255/5 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách2.462.261▲ 19,0%so với tháng 3/20256/6 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác11
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 101 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2018 đến tháng 6/2026 (176 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 75 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.624 | 21.620 | ▲ 10,2% |
| Tháng 2 | 16.809 | 18.130 | ▲ 7,9% |
| Tháng 3 | 18.978 | 20.133 | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 21.812 | 20.155 | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 24.476 | 22.140 | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 27.839 | 23.659 | ▼ 15,0% |
| Tháng 7 | 31.722 | – | – |
| Tháng 8 | 32.856 | – | – |
| Tháng 9 | 29.566 | – | – |
| Tháng 10 | 26.803 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21.438 | – | – |
| Tháng 12 | 21.709 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 129.538 | 125.837 | ▼ 2,9% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 39 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến tháng 3/2026 (138 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 20%. 99 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.473 | 3.838 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 3.093 | 3.480 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 3.332 | 3.191 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 3.830 | – | – |
| Tháng 5 | 4.001 | – | – |
| Tháng 6 | 3.767 | – | – |
| Tháng 7 | 4.296 | – | – |
| Tháng 8 | 3.784 | – | – |
| Tháng 9 | 3.747 | – | – |
| Tháng 10 | 3.762 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.670 | – | – |
| Tháng 12 | 4.010 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 9.898 | 10.508 | ▲ 6,2% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 39 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến tháng 3/2026 (138 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 17%. 99 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.293.934 | 2.643.597 | ▲ 15,2% |
| Tháng 2 | 2.030.362 | 2.158.002 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 2.069.985 | 2.462.261 | ▲ 19,0% |
| Tháng 4 | 2.613.816 | – | – |
| Tháng 5 | 2.962.553 | – | – |
| Tháng 6 | 3.383.322 | – | – |
| Tháng 7 | 3.923.352 | – | – |
| Tháng 8 | 4.185.584 | – | – |
| Tháng 9 | 3.646.360 | – | – |
| Tháng 10 | 3.237.168 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.539.148 | – | – |
| Tháng 12 | 2.530.299 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 6.394.281 | 7.263.860 | ▲ 13,6% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 1.859.709 | 1.557.925 | 1.849.688 | 2.197.236 | 2.651.038 | 3.040.306 | 3.592.794 | 3.628.317 | 3.196.629 | 2.755.928 | 2.061.457 | 2.099.541 |
| 2024 | 2.095.122 | 2.062.233 | 2.005.630 | 2.581.880 | 2.922.829 | 3.379.582 | 3.655.371 | 3.750.148 | 3.215.357 | 2.849.655 | 2.222.976 | 2.203.297 |
| 2025 | 2.293.934 | 2.030.362 | 2.069.985 | 2.613.816 | 2.962.553 | 3.383.322 | 3.923.352 | 4.185.584 | 3.646.360 | 3.237.168 | 2.539.148 | 2.530.299 |
| 2026 | 2.643.597 | 2.158.002 | 2.462.261 |