ICAO UGTB

Tbilisi (TBS)

Sân bay quốc tế Tbilisi có 5.577 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, tăng 4,7% so với cùng kỳ năm trước, theo EUROCONTROL. Luỹ kế từ đầu năm: 35.318 chuyến bay đi và đến (1–8/2026), tăng 4,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5124.306▲ 22,6%
Tháng 23.1733.543▲ 11,7%
Tháng 33.7153.610▼ 2,8%
Tháng 44.1133.790▼ 7,9%
Tháng 54.3684.437▲ 1,6%
Tháng 64.5394.733▲ 4,3%
Tháng 75.1085.322▲ 4,2%
Tháng 85.3275.577▲ 4,7%
Tháng 94.787––
Tháng 104.717–đang tích luỹ
Tháng 114.502––
Tháng 124.549––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.85535.318▲ 4,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.956 2.757 3.076 3.410 3.808 4.232 4.454 4.463 3.975 4.044 3.887 3.815
2025 3.512 3.173 3.715 4.113 4.368 4.539 5.108 5.327 4.787 4.717 4.502 4.549
2026 4.306 3.543 3.610 3.790 4.437 4.733 5.322 5.577
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.358 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Tbilisi trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261591.266
30/8/20261871.278
29/8/20261741.285
28/8/20261991.287
27/8/20261861.291
26/8/20261821.272
25/8/20261791.271
24/8/2026171
23/8/2026194
22/8/2026176
21/8/2026203
20/8/2026167
19/8/2026181
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Tbilisi chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Tbilisi.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Istanbul IST 2.922 1.350
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SAW 2.570 1.308
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC 963 2.688
Sân bay Frédéric Chopin Warszawa WAW 735 2.148
Sân bay Antalya AYT 652 1.327
Sân bay quốc tế Athena ATH 541 1.837
Sân bay quốc tế Larnaca LCA 508 1.243
Sân bay quốc tế Riga RIX 389 2.260

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…