Georgia
Georgia có 3 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Tbilisi, sân bay lớn nhất Georgia, có 5.577 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, theo EUROCONTROL.
Các chuyến khởi hành từ nước này phát thải 96.054 tấn CO₂ trong tháng 7/2026, theo EUROCONTROL.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Chuyến bay (đi + đến) 8.689 tổng của 3 sân bay báo cáo · tháng 8/2026 ▲ 7,4% so với tháng 8/2025
- Môi trường 96.054 tấn CO₂, chuyến khởi hành · tháng 7/2026 ▲ 3,6% so với tháng 7/2025
Chuyến bay (đi + đến) tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 3 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · chuyến bay (đi + đến), tháng 8/2026
Nguồn: EUROCONTROL · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (3 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
| # | Sân bay | Chuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026 | So cùng kỳchuyến bay (đi + đến) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Tbilisi | 5.577 | ▲ 4,7% |
| 2 | Sân bay quốc tế Batumi | 2.080 | ▲ 24,8% |
| 3 | Sân bay quốc tế Kutaisi | 1.032 | ▼ 5,7% |
Môi trường
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đếnTháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Georgia thải 96.054 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (4.121 chuyến, khoảng 23,3 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59.889 | 73.244 | ▲ 22,3% |
| Tháng 2 | 53.290 | 60.843 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 65.747 | 69.084 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 71.547 | 71.130 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 75.162 | 81.371 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 86.258 | 91.075 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 92.705 | 96.054 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 96.252 | – | – |
| Tháng 9 | 85.220 | – | – |
| Tháng 10 | 82.010 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80.072 | – | – |
| Tháng 12 | 79.381 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 504.599 | 542.801 | ▲ 7,6% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 1.736 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Georgia, kể cả chuyến chỉ bay qua; 5 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 842 | 1.160 | ▲ 37,7% |
| Tháng 2 | 732 | 1.064 | ▲ 45,4% |
| Tháng 3 | 935 | 1.189 | ▲ 27,2% |
| Tháng 4 | 1.012 | 1.528 | ▲ 51,0% |
| Tháng 5 | 1.089 | 1.757 | ▲ 61,4% |
| Tháng 6 | 1.166 | 1.667 | ▲ 43,0% |
| Tháng 7 | 1.267 | 1.602 | ▲ 26,5% |
| Tháng 8 | 1.225 | 1.897 | ▲ 54,9% |
| Tháng 9 | 1.220 | 1.789 | ▲ 46,7% |
| Tháng 10 | 1.258 | 1.956 | ▲ 55,5% |
| Tháng 11 | 1.142 | 1.773 | ▲ 55,2% |
| Tháng 12 | 1.138 | 1.736 | ▲ 52,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 13.024 | 19.118 | ▲ 46,8% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Sân bay
3Các nước lân cận
Nước cùng khu vực đã có số liệu, để đối chiếu.
- Azerbaijan 3
- Thổ Nhĩ Kỳ 51
- Iraq 5
- Síp 3
- Iran 20
- Bulgaria 4