Azerbaijan
Azerbaijan có 3 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Heydar Aliyev, sân bay lớn nhất Azerbaijan, có 8.423 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026, theo Avionio.
lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thứcXếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 9/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức. Nguồn: Avionio.
| # | Sân bay | Chuyến bay (đi + đến)tháng 9/2026 | So cùng kỳchuyến bay (đi + đến) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Heydar Aliyev | 8.423 | |
| 2 | Sân bay quốc tế Gabala | 2 |
Môi trường
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 2.586 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Azerbaijan, kể cả chuyến chỉ bay qua; 5 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.373 | 1.745 | ▲ 27,1% |
| Tháng 2 | 1.281 | 1.638 | ▲ 27,9% |
| Tháng 3 | 1.619 | 1.896 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 1.633 | 2.203 | ▲ 34,9% |
| Tháng 5 | 1.665 | 2.445 | ▲ 46,8% |
| Tháng 6 | 1.671 | 2.393 | ▲ 43,2% |
| Tháng 7 | 1.833 | 2.338 | ▲ 27,5% |
| Tháng 8 | 1.829 | 2.681 | ▲ 46,6% |
| Tháng 9 | 1.718 | 2.589 | ▲ 50,7% |
| Tháng 10 | 1.767 | 2.796 | ▲ 58,3% |
| Tháng 11 | 1.821 | 2.643 | ▲ 45,2% |
| Tháng 12 | 1.788 | 2.586 | ▲ 44,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 19.998 | 27.954 | ▲ 39,8% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Sân bay
3Các nước lân cận
Nước cùng khu vực đã có số liệu, để đối chiếu.
- Georgia 3
- Iraq 5
- Iran 20
- Thổ Nhĩ Kỳ 51
- Síp 3
- Uzbekistan 8