ICAO UGKO

Kutaisi, Kopitnari (KUT)

Sân bay quốc tế Kutaisi có 1.032 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, giảm 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo EUROCONTROL. Luỹ kế từ đầu năm: 6.614 chuyến bay đi và đến (1–8/2026), giảm 7,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1779808▲ 3,7%
Tháng 2666618▼ 7,2%
Tháng 3723716▼ 1,0%
Tháng 4833763▼ 8,4%
Tháng 5890793▼ 10,9%
Tháng 61.023891▼ 12,9%
Tháng 71.116993▼ 11,0%
Tháng 81.0941.032▼ 5,7%
Tháng 9918––
Tháng 10833–đang tích luỹ
Tháng 11717––
Tháng 12798––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.1246.614▼ 7,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 970 695 738 634 702 824 946 1.020 923 877 768 875
2025 779 666 723 833 890 1.023 1.116 1.094 918 833 717 798
2026 808 618 716 763 793 891 993 1.032
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 458 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Kutaisi trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202637246
30/8/202634244
29/8/202634245
28/8/202633249
27/8/202634253
26/8/202638251
25/8/202636248
24/8/202635
23/8/202635
22/8/202638
21/8/202637
20/8/202632
19/8/202635
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Kutaisi chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Kutaisi.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Frédéric Chopin Warszawa WAW 650 1.958
Sân bay quốc tế Larnaca LCA 447 1.118
Sân bay quốc tế Athena ATH 383 1.643
Sân bay Memmingen FMM 355 2.592
Sân bay Beauvais-Tillé BVA 328 3.190
Sân bay quốc tế Thessaloniki SKG 276 1.636
Sân bay quốc tế Katowice KTW 258 2.008
Sân bay Poznań-Ławica POZ 258 2.228
Sân bay quốc tế Riga RIX 239 2.100
Sân bay Dortmund DTM 233 2.816

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…