Thessaloniki (SKG)
SKG / LGTS · khai thác bởi Fraport
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
580.050
Sân bay quốc tế Thessaloniki đón 580.050 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 10,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2025 (311 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 12/2025- Nội địa 37,9% 220.117
- Quốc tế 62,1% 359.933
So với 2019 +30,0% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 62% trên tổng lượt khách tháng 12/2025
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 580.050 | +10,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 524.655 | +8,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 752.856 | +9,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 835.082 | +7,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 907.948 | +9,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 871.323 | +6,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 769.832 | +7,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 710.868 | +3,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 626.024 | +8,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 511.000 | +7,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 423.048 | +9,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 439.297 | +8,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 523.796 | +10,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 485.982 | +12,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 688.155 | +4,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 773.701 | +2,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 832.521 | +0,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 816.103 | −0,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 717.691 | +2,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 685.905 | +9,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 579.218 | +1,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 474.272 | +13,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 386.436 | +10,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 406.025 | +9,4% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).