ICAO LGTS

Thessaloniki (SKG)

Sân bay quốc tế Thessaloniki phục vụ 526.383 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6723.791▲ 3,2%
Tháng 23.2843.479▲ 5,9%
Tháng 33.9004.192▲ 7,5%
Tháng 44.8044.900▲ 2,0%
Tháng 55.5375.661▲ 2,2%
Tháng 66.1816.714▲ 8,6%
Tháng 77.1717.514▲ 4,8%
Tháng 87.0087.491▲ 6,9%
Tháng 96.317––
Tháng 105.655–đang tích luỹ
Tháng 114.115––
Tháng 124.371––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)41.55743.742▲ 5,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1439.297463.627▲ 5,5%
Tháng 2423.048453.774▲ 7,3%
Tháng 3511.000526.383▲ 3,0%
Tháng 4626.024––
Tháng 5710.868––
Tháng 6769.832––
Tháng 7871.323––
Tháng 8907.948––
Tháng 9835.082––
Tháng 10752.856–đang tích luỹ
Tháng 11524.655––
Tháng 12580.050––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.373.3451.443.784▲ 5,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1354386▲ 8,9%
Tháng 2333352▲ 5,8%
Tháng 3401457▲ 14,0%
Tháng 4364––
Tháng 5385––
Tháng 6374––
Tháng 7438––
Tháng 8312––
Tháng 9400––
Tháng 10426–đang tích luỹ
Tháng 11385––
Tháng 12440––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.0881.195▲ 9,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1178.787191.608▲ 7,2%
Tháng 2177.565190.024▲ 7,0%
Tháng 3194.956205.889▲ 5,6%
Tháng 4201.533––
Tháng 5203.689––
Tháng 6224.672––
Tháng 7239.836––
Tháng 8228.327––
Tháng 9235.674––
Tháng 10220.378–đang tích luỹ
Tháng 11210.553––
Tháng 12220.117––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)551.308587.521▲ 6,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1260.510272.019▲ 4,4%
Tháng 2245.483263.750▲ 7,4%
Tháng 3316.044320.494▲ 1,4%
Tháng 4424.491––
Tháng 5507.179––
Tháng 6545.160––
Tháng 7631.487––
Tháng 8679.621––
Tháng 9599.408––
Tháng 10532.478–đang tích luỹ
Tháng 11314.102––
Tháng 12359.933––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)822.037856.263▲ 4,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1215223▲ 3,9%
Tháng 2185214▲ 15,8%
Tháng 3230253▲ 9,6%
Tháng 4210––
Tháng 5217––
Tháng 6212––
Tháng 7239––
Tháng 8180––
Tháng 9237––
Tháng 10245–đang tích luỹ
Tháng 11223––
Tháng 12262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)630690▲ 9,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1139163▲ 16,7%
Tháng 2148139▼ 6,5%
Tháng 3170204▲ 19,9%
Tháng 4154––
Tháng 5168––
Tháng 6162––
Tháng 7198––
Tháng 8133––
Tháng 9163––
Tháng 10181–đang tích luỹ
Tháng 11163––
Tháng 12178––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)458505▲ 10,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.437 3.108 3.772 4.607 5.282 5.773 6.477 6.546 5.812 5.155 3.828 3.976
2025 3.672 3.284 3.900 4.804 5.537 6.181 7.171 7.008 6.317 5.655 4.115 4.371
2026 3.791 3.479 4.192 4.900 5.661 6.714 7.514 7.491
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.122 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Thessaloniki trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262481.668
30/8/20262251.679
29/8/20262511.677
28/8/20262321.678
27/8/20262391.678
26/8/20262341.689
25/8/20262391.693
24/8/2026259
23/8/2026223
22/8/2026252
21/8/2026232
20/8/2026250
19/8/2026238

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Thessaloniki được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…