Dortmund (DTM)
Sân bay Dortmund phục vụ 333.197 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 23,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.443 | 1.282 | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 1.367 | 1.137 | ▼ 16,8% |
| Tháng 3 | 1.474 | 1.400 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 1.542 | 1.758 | ▲ 14,0% |
| Tháng 5 | 1.670 | 1.889 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 1.804 | – | – |
| Tháng 7 | 1.908 | – | – |
| Tháng 8 | 2.017 | – | – |
| Tháng 9 | 1.953 | – | – |
| Tháng 10 | 1.918 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.357 | – | – |
| Tháng 12 | 1.398 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 7.496 | 7.466 | ▼ 0,4% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 222.797 | 218.080 | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 216.848 | 195.745 | ▼ 9,7% |
| Tháng 3 | 236.588 | 237.521 | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 243.048 | 309.488 | ▲ 27,3% |
| Tháng 5 | 269.111 | 333.197 | ▲ 23,8% |
| Tháng 6 | 293.567 | – | – |
| Tháng 7 | 307.891 | – | – |
| Tháng 8 | 337.425 | – | – |
| Tháng 9 | 313.807 | – | – |
| Tháng 10 | 327.743 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 228.441 | – | – |
| Tháng 12 | 240.801 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.188.392 | 1.294.031 | ▲ 8,9% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 7,0% 132
- Quốc tế 93,0% 1.757
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81 | 28 | ▼ 65,4% |
| Tháng 2 | 137 | 49 | ▼ 64,2% |
| Tháng 3 | 136 | 55 | ▼ 59,6% |
| Tháng 4 | 126 | 93 | ▼ 26,2% |
| Tháng 5 | 87 | 132 | ▲ 51,7% |
| Tháng 6 | 92 | – | – |
| Tháng 7 | 83 | – | – |
| Tháng 8 | 141 | – | – |
| Tháng 9 | 143 | – | – |
| Tháng 10 | 88 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 567 | 357 | ▼ 37,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.362 | 1.254 | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 1.230 | 1.088 | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 1.338 | 1.345 | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 1.416 | 1.665 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 1.583 | 1.757 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 1.712 | – | – |
| Tháng 7 | 1.825 | – | – |
| Tháng 8 | 1.876 | – | – |
| Tháng 9 | 1.810 | – | – |
| Tháng 10 | 1.830 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.294 | – | – |
| Tháng 12 | 1.350 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 6.929 | 7.109 | ▲ 2,6% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.722 | 377 | ▼ 89,9% |
| Tháng 2 | 4.902 | 228 | ▼ 95,3% |
| Tháng 3 | 4.723 | 164 | ▼ 96,5% |
| Tháng 4 | 605 | 303 | ▼ 49,9% |
| Tháng 5 | 160 | 274 | ▲ 71,3% |
| Tháng 6 | 160 | – | – |
| Tháng 7 | 149 | – | – |
| Tháng 8 | 449 | – | – |
| Tháng 9 | 452 | – | – |
| Tháng 10 | 399 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 299 | – | – |
| Tháng 12 | 324 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 14.112 | 1.346 | ▼ 90,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 219.075 | 217.703 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 211.946 | 195.517 | ▼ 7,8% |
| Tháng 3 | 231.865 | 237.357 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 242.443 | 309.185 | ▲ 27,5% |
| Tháng 5 | 268.951 | 332.923 | ▲ 23,8% |
| Tháng 6 | 293.407 | – | – |
| Tháng 7 | 307.742 | – | – |
| Tháng 8 | 336.976 | – | – |
| Tháng 9 | 313.355 | – | – |
| Tháng 10 | 327.344 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 228.142 | – | – |
| Tháng 12 | 240.477 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.174.280 | 1.292.685 | ▲ 10,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.494 | 1.264 | 1.451 | 1.702 | 1.839 | 1.939 | 1.942 | 1.876 | 1.931 | 2.040 | 1.406 | 1.499 |
| 2025 | 1.443 | 1.367 | 1.474 | 1.542 | 1.670 | 1.804 | 1.908 | 2.017 | 1.953 | 1.918 | 1.357 | 1.398 |
| 2026 | 1.282 | 1.137 | 1.400 | 1.758 | 1.889 |
Tỷ trọng quốc tế 93% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Katowice DTM–KTW → | 2.504 | 810 |
| Sân bay Palma de Mallorca DTM–PMI → | 1.564 | 1.383 |
| Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă DTM–OTP → | 904 | 1.570 |
| Sân bay quốc tế Tirana Nënë Tereza DTM–TIA → | 837 | 1.453 |
| Sân bay Gdańsk Lech Wałęsa DTM–GDN → | 788 | 793 |
| Sân bay London Stansted DTM–STN → | 753 | 510 |
| Sân bay quốc tế Skopje DTM–SKP → | 748 | 1.502 |
| Sân bay Sofia DTM–SOF → | 737 | 1.541 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss DTM–MUC → | 695 | 461 |
| Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen DTM–SAW → | 585 | 2.032 |