ICAO EDLP

Paderborn/Lippstadt (PAD)

Sân bay Paderborn/Lippstadt phục vụ 68.806 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1190157▼ 17,4%
Tháng 2195146▼ 25,1%
Tháng 3319238▼ 25,4%
Tháng 4506498▼ 1,6%
Tháng 5554585▲ 5,6%
Tháng 6586––
Tháng 7675––
Tháng 8672––
Tháng 9814––
Tháng 10884–đang tích luỹ
Tháng 11327––
Tháng 12186––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.7641.624▼ 7,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112.7346.634▼ 47,9%
Tháng 213.2465.874▼ 55,7%
Tháng 327.57517.419▼ 36,8%
Tháng 462.95154.319▼ 13,7%
Tháng 571.37568.806▼ 3,6%
Tháng 680.311––
Tháng 797.161––
Tháng 899.170––
Tháng 9104.640––
Tháng 10110.738–đang tích luỹ
Tháng 1121.167––
Tháng 128.423––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)187.881153.052▼ 18,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 162▼ 65,6%
Tháng 231▼ 60,6%
Tháng 3250▼ 99,6%
Tháng 413▲ 350,0%
Tháng 5–2–
Tháng 63––
Tháng 71––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 126––

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 22,9% 134
  • Quốc tế 77,1% 451

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 111781▼ 30,8%
Tháng 210792▼ 14,0%
Tháng 312691▼ 27,8%
Tháng 487128▲ 47,1%
Tháng 576134▲ 76,3%
Tháng 626––
Tháng 718––
Tháng 824––
Tháng 9168––
Tháng 10179–đang tích luỹ
Tháng 11161––
Tháng 12105––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)513526▲ 2,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17376▲ 4,1%
Tháng 28854▼ 38,6%
Tháng 3193147▼ 23,8%
Tháng 4419370▼ 11,7%
Tháng 5478451▼ 5,6%
Tháng 6560––
Tháng 7657––
Tháng 8648––
Tháng 9646––
Tháng 10705–đang tích luỹ
Tháng 11166––
Tháng 1281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.2511.098▼ 12,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.9201.403▼ 76,3%
Tháng 25.5711.437▼ 74,2%
Tháng 36.9411.664▼ 76,0%
Tháng 43.4942.458▼ 29,7%
Tháng 53.7812.579▼ 31,8%
Tháng 668––
Tháng 7109––
Tháng 8112––
Tháng 94.222––
Tháng 104.802–đang tích luỹ
Tháng 113.553––
Tháng 121.814––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)25.7079.541▼ 62,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8145.231▼ 23,2%
Tháng 27.6754.437▼ 42,2%
Tháng 320.63415.755▼ 23,6%
Tháng 459.45751.861▼ 12,8%
Tháng 567.59466.227▼ 2,0%
Tháng 680.243––
Tháng 797.052––
Tháng 899.058––
Tháng 9100.418––
Tháng 10105.936–đang tích luỹ
Tháng 1117.614––
Tháng 126.609––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)162.174143.511▼ 11,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 239 241 389 617 765 773 830 815 790 884 330 218
2025 190 195 319 506 554 586 675 672 814 884 327 186
2026 157 146 238 498 585
Tỷ trọng quốc tế 77% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Antalya PAD–AYT → 1.806 2.390
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss PAD–MUC → 1.720 427
Sân bay Palma de Mallorca PAD–PMI → 1.529 1.416
Sân bay Alicante PAD–ALC → 209 1.646

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…