Antalya (AYT) – Paderborn/Lippstadt (PAD)
Tháng 12/2024 có 1.768 lượt khách bay giữa Antalya và Paderborn/Lippstadt, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.717 | 1.950 | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 1.868 | 3.298 | ▲ 76,6% |
| Tháng 3 | 6.286 | 13.004 | ▲ 106,9% |
| Tháng 4 | 28.863 | 30.267 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 30.603 | 39.075 | ▲ 27,7% |
| Tháng 6 | 29.514 | 34.263 | ▲ 16,1% |
| Tháng 7 | 39.472 | 38.647 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 34.591 | 37.188 | ▲ 7,5% |
| Tháng 9 | 37.476 | 38.631 | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 43.720 | 51.400 | ▲ 17,6% |
| Tháng 11 | 12.675 | 11.568 | ▼ 8,7% |
| Tháng 12 | 3.297 | 1.768 | ▼ 46,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 270.082 | 301.059 | ▲ 11,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 47 | 86 | ▲ 83,0% |
| Tháng 4 | 190 | 181 | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 198 | 233 | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 187 | 214 | ▲ 14,4% |
| Tháng 7 | 231 | 222 | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 196 | 213 | ▲ 8,7% |
| Tháng 9 | 217 | 219 | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 253 | 298 | ▲ 17,8% |
| Tháng 11 | 99 | 90 | ▼ 9,1% |
| Tháng 12 | 23 | 12 | ▼ 47,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.669 | 1.806 | ▲ 8,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.646 | 3.024 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 2.628 | 4.140 | ▲ 57,5% |
| Tháng 3 | 8.841 | 16.015 | ▲ 81,1% |
| Tháng 4 | 35.603 | 34.050 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 36.652 | 43.124 | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 34.617 | 39.433 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 42.746 | 41.361 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 36.436 | 39.813 | ▲ 9,3% |
| Tháng 9 | 40.246 | 40.869 | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 47.083 | 55.411 | ▲ 17,7% |
| Tháng 11 | 18.561 | 16.558 | ▼ 10,8% |
| Tháng 12 | 4.347 | 2.250 | ▼ 48,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 310.406 | 336.048 | ▲ 8,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,9% | 64,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 71,1% | 79,7% | ▲ 12,1% |
| Tháng 3 | 71,1% | 81,2% | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 81,1% | 88,9% | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 83,5% | 90,6% | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 85,3% | 86,9% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 92,3% | 93,4% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 94,9% | 93,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 93,1% | 94,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 92,9% | 92,8% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 68,3% | 69,9% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 75,8% | 78,6% | ▲ 3,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,2% | 84,5% | ▲ 4,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.