Alicante (ALC) – Paderborn/Lippstadt (PAD)
Tháng 12/2024 có 2.781 lượt khách bay giữa Alicante và Paderborn/Lippstadt, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 2.874 | ▲ 6.147,8% |
| Tháng 2 | 5 | 2.818 | ▲ 56.260,0% |
| Tháng 3 | 300 | 2.796 | ▲ 832,0% |
| Tháng 4 | 3.416 | 2.930 | ▼ 14,2% |
| Tháng 5 | 3.149 | 3.319 | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 2.810 | 3.332 | ▲ 18,6% |
| Tháng 7 | 3.210 | 3.336 | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 3.279 | 3.320 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 3.143 | 2.915 | ▼ 7,3% |
| Tháng 10 | 3.228 | 3.367 | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 2.607 | 2.818 | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 2.486 | 2.781 | ▲ 11,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 27.679 | 36.606 | ▲ 32,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 19 | ▲ 1.800,0% |
| Tháng 2 | 1 | 16 | ▲ 1.500,0% |
| Tháng 3 | 2 | 16 | ▲ 700,0% |
| Tháng 4 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 163 | 209 | ▲ 28,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 3.490 | ▲ 6.880,0% |
| Tháng 2 | 12 | 3.152 | ▲ 26.166,7% |
| Tháng 3 | 378 | 3.104 | ▲ 721,2% |
| Tháng 4 | 3.860 | 3.062 | ▼ 20,7% |
| Tháng 5 | 3.466 | 3.466 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3.088 | 3.482 | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 3.456 | 3.450 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 3.466 | 3.482 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 3.418 | 3.088 | ▼ 9,7% |
| Tháng 10 | 3.402 | 3.466 | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 3.088 | 3.498 | ▲ 13,3% |
| Tháng 12 | 3.094 | 3.498 | ▲ 13,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 30.778 | 40.238 | ▲ 30,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 82,3% | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | 41,7% | 89,4% | ▲ 114,4% |
| Tháng 3 | 79,4% | 90,1% | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 88,5% | 95,7% | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 90,9% | 95,8% | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 91,0% | 95,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 92,9% | 96,7% | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 94,6% | 95,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 92,0% | 94,4% | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 94,9% | 97,1% | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 84,4% | 80,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 80,3% | 79,5% | ▼ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,2% | 91,1% | ▲ 6,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.