München Franz Josef Strauss (MUC) – Paderborn/Lippstadt (PAD)
Tháng 12/2024 có 6.807 lượt khách bay giữa München Franz Josef Strauss và Paderborn/Lippstadt, tính cả hai chiều, trên 105 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.155 | 6.906 | ▲ 66,2% |
| Tháng 2 | 4.039 | 6.616 | ▲ 63,8% |
| Tháng 3 | 4.784 | 7.038 | ▲ 47,1% |
| Tháng 4 | 6.116 | 9.430 | ▲ 54,2% |
| Tháng 5 | 6.741 | 9.310 | ▲ 38,1% |
| Tháng 6 | 7.014 | 9.316 | ▲ 32,8% |
| Tháng 7 | 7.717 | 10.309 | ▲ 33,6% |
| Tháng 8 | 5.511 | 9.675 | ▲ 75,6% |
| Tháng 9 | 8.493 | 10.631 | ▲ 25,2% |
| Tháng 10 | 8.962 | 10.855 | ▲ 21,1% |
| Tháng 11 | 7.943 | 7.779 | ▼ 2,1% |
| Tháng 12 | 6.114 | 6.807 | ▲ 11,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 77.589 | 104.672 | ▲ 34,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 117 | 121 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 105 | 113 | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 110 | 109 | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 121 | 164 | ▲ 35,5% |
| Tháng 5 | 128 | 173 | ▲ 35,2% |
| Tháng 6 | 120 | 155 | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 124 | 171 | ▲ 37,9% |
| Tháng 8 | 99 | 167 | ▲ 68,7% |
| Tháng 9 | 120 | 166 | ▲ 38,3% |
| Tháng 10 | 125 | 164 | ▲ 31,2% |
| Tháng 11 | 120 | 112 | ▼ 6,7% |
| Tháng 12 | 90 | 105 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.379 | 1.720 | ▲ 24,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.458 | 10.065 | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 8.502 | 9.222 | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 8.930 | 9.186 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 10.119 | 13.943 | ▲ 37,8% |
| Tháng 5 | 10.365 | 14.399 | ▲ 38,9% |
| Tháng 6 | 9.907 | 13.095 | ▲ 32,2% |
| Tháng 7 | 10.340 | 14.352 | ▲ 38,8% |
| Tháng 8 | 7.812 | 14.116 | ▲ 80,7% |
| Tháng 9 | 9.856 | 13.857 | ▲ 40,6% |
| Tháng 10 | 10.478 | 13.928 | ▲ 32,9% |
| Tháng 11 | 9.773 | 9.114 | ▼ 6,7% |
| Tháng 12 | 7.571 | 8.591 | ▲ 13,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 113.111 | 143.868 | ▲ 27,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43,9% | 68,6% | ▲ 56,3% |
| Tháng 2 | 47,5% | 71,7% | ▲ 50,9% |
| Tháng 3 | 53,6% | 76,6% | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 60,4% | 67,6% | ▲ 11,9% |
| Tháng 5 | 65,0% | 64,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 70,8% | 71,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 74,6% | 71,8% | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 70,5% | 68,5% | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 86,2% | 76,7% | ▼ 11,0% |
| Tháng 10 | 85,5% | 77,9% | ▼ 8,9% |
| Tháng 11 | 81,3% | 85,4% | ▲ 5,0% |
| Tháng 12 | 80,8% | 79,2% | ▼ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 68,3% | 73,3% | ▲ 7,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.