Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER) – Paderborn/Lippstadt (PAD)
Tháng 11/2024 có 180 lượt khách bay giữa Heraklion, "Nikos Kazantzakis" và Paderborn/Lippstadt, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 283 | – | – |
| Tháng 5 | 1.315 | 2.494 | ▲ 89,7% |
| Tháng 6 | 4.521 | 4.477 | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 5.791 | 5.904 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 6.033 | 6.019 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 5.706 | 5.780 | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 5.494 | 5.196 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | – | 180 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 11 | 16 | ▲ 45,5% |
| Tháng 6 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 7 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 36 | 37 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 34 | 33 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 378 | – | – |
| Tháng 5 | 1.974 | 2.880 | ▲ 45,9% |
| Tháng 6 | 5.232 | 5.220 | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 6.300 | 6.480 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 6.480 | 6.491 | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 6.121 | 6.126 | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 6.122 | 5.943 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | – | 180 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 74,9% | – | – |
| Tháng 5 | 66,6% | 86,6% | ▲ 30,0% |
| Tháng 6 | 86,4% | 85,8% | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 91,9% | 91,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 93,1% | 92,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 93,2% | 94,4% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 89,7% | 87,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 11 | – | 100,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.