Hurghada (HRG) – Paderborn/Lippstadt (PAD)
Tháng 11/2024 có 1.528 lượt khách bay giữa Hurghada và Paderborn/Lippstadt, tính cả hai chiều, trên 13 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 162 | – |
| Tháng 2 | 184 | 288 | ▲ 56,5% |
| Tháng 3 | 1.408 | 1.278 | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | – | 2.591 | – |
| Tháng 5 | 2.190 | 2.388 | ▲ 9,0% |
| Tháng 6 | 3.206 | 2.837 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 4.225 | 4.105 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 4.660 | 4.372 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 2.728 | 4.404 | ▲ 61,4% |
| Tháng 10 | 3.042 | 4.567 | ▲ 50,1% |
| Tháng 11 | 1.761 | 1.528 | ▼ 13,2% |
| Tháng 12 | 84 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 10 | 18 | 27 | ▲ 50,0% |
| Tháng 11 | 14 | 13 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 189 | – |
| Tháng 2 | 189 | 360 | ▲ 90,5% |
| Tháng 3 | 1.467 | 1.827 | ▲ 24,5% |
| Tháng 4 | – | 3.240 | – |
| Tháng 5 | 2.520 | 2.880 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 3.972 | 3.600 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 4.680 | 4.680 | 0,0% |
| Tháng 8 | 5.040 | 4.680 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 2.880 | 4.680 | ▲ 62,5% |
| Tháng 10 | 3.252 | 4.863 | ▲ 49,5% |
| Tháng 11 | 2.520 | 2.340 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 360 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 85,7% | – |
| Tháng 2 | 97,4% | 80,0% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 96,0% | 70,0% | ▼ 27,1% |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | 86,9% | 82,9% | ▼ 4,6% |
| Tháng 6 | 80,7% | 78,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 90,3% | 87,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 92,5% | 93,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 94,7% | 94,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 93,5% | 93,9% | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 69,9% | 65,3% | ▼ 6,6% |
| Tháng 12 | 23,3% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.