ICAO HEGN

Hurghada (HRG)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Hurghada có 6.091 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 203 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 10.567 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Hurghada trong 49 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 49 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Air Cairo24,3%
  2. Nesma Airlines10,8%
  3. Corendon Airlines Europe5,4%
  4. Aeroflot4,8%
  5. Egyptair4,1%
  6. Nile Air3,5%
  7. Condor3,5%
  8. Smartwings2,9%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,11 · tự tính từ 58 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Cairo CAI →657
  2. Sân bay quốc tế Vnukovo VKO →452
  3. Sân bay quốc tế Sheremetyevo SVO →376
  4. Sân bay quốc tế Katowice KTW →351
  5. Sân bay quốc tế Düsseldorf DUS →303
  6. Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SAW →273
  7. Sân bay quốc tế Ruzyně PRG →265
  8. Sân bay Zürich ZRH →262
  9. Sân bay Köln/Bonn CGN →254
  10. Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC →230

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20262331.727
15/10/20262541.718
14/10/20262141.706
13/10/20262241.712
12/10/20262051.695
11/10/20262881.702
10/10/20263091.676
9/10/20262241.653
8/10/20262421.633
7/10/20262201.628
6/10/20262071.618
5/10/20262121.621
4/10/20262621.576
3/10/20262861.483
2/10/20262041.457
1/10/20262371.435
30/9/20262101.406
29/9/20262101.386
28/9/20261671.386
27/9/20261691.396
26/9/20262601.462
25/9/20261821.446
24/9/20262081.440
23/9/20261901.438
22/9/20262101.446
21/9/20261771.441
20/9/20262351.449
19/9/20262441.447
18/9/20261761.441
17/9/20262061.443

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 11,5% 702
  • Quốc tế 88,5% 5.389
Tỷ trọng quốc tế 88% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 49 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…