Köln/Bonn (CGN) – Hurghada (HRG)
Tháng 12/2024 có 21.035 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và Hurghada, tính cả hai chiều, trên 142 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.602 | 10.349 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 10.443 | 10.214 | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 15.735 | 17.351 | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 20.881 | 21.644 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 11.466 | 18.173 | ▲ 58,5% |
| Tháng 6 | 11.764 | 14.299 | ▲ 21,5% |
| Tháng 7 | 16.030 | 16.052 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 12.134 | 16.148 | ▲ 33,1% |
| Tháng 9 | 13.105 | 16.706 | ▲ 27,5% |
| Tháng 10 | 19.920 | 29.165 | ▲ 46,4% |
| Tháng 11 | 16.012 | 25.852 | ▲ 61,5% |
| Tháng 12 | 13.563 | 21.035 | ▲ 55,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.655 | 216.988 | ▲ 26,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67 | 67 | 0,0% |
| Tháng 2 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 3 | 93 | 106 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 128 | 133 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 69 | 116 | ▲ 68,1% |
| Tháng 6 | 72 | 90 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 96 | 97 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 70 | 93 | ▲ 32,9% |
| Tháng 9 | 77 | 98 | ▲ 27,3% |
| Tháng 10 | 117 | 170 | ▲ 45,3% |
| Tháng 11 | 110 | 155 | ▲ 40,9% |
| Tháng 12 | 91 | 142 | ▲ 56,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.052 | 1.329 | ▲ 26,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.527 | 12.454 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 11.598 | 11.666 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 17.429 | 19.899 | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 23.933 | 24.947 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 12.808 | 21.811 | ▲ 70,3% |
| Tháng 6 | 13.545 | 17.080 | ▲ 26,1% |
| Tháng 7 | 18.020 | 18.360 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 13.240 | 17.627 | ▲ 33,1% |
| Tháng 9 | 14.527 | 18.683 | ▲ 28,6% |
| Tháng 10 | 22.227 | 32.167 | ▲ 44,7% |
| Tháng 11 | 20.518 | 29.511 | ▲ 43,8% |
| Tháng 12 | 16.765 | 27.137 | ▲ 61,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 197.137 | 251.342 | ▲ 27,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 83,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 90,0% | 87,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 90,3% | 87,2% | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 87,2% | 86,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 89,5% | 83,3% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 86,9% | 83,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 89,0% | 87,4% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 91,6% | 91,6% | 0,0% |
| Tháng 9 | 90,2% | 89,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 89,6% | 90,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 78,0% | 87,6% | ▲ 12,3% |
| Tháng 12 | 80,9% | 77,5% | ▼ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,3% | 86,3% | ▼ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SM2912 | HRG → CGN | 43 | 27,9% |
| SM2913 | CGN → HRG | 43 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.