Köln/Bonn (CGN) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 37.529 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và Vienna, tính cả hai chiều, trên 290 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.068 | 25.110 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24.531 | 24.743 | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 32.197 | 31.710 | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 36.600 | 33.792 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 41.080 | 32.926 | ▼ 19,8% |
| Tháng 6 | 36.440 | 36.565 | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 34.538 | 29.860 | ▼ 13,5% |
| Tháng 8 | 37.420 | 28.925 | ▼ 22,7% |
| Tháng 9 | 37.141 | 34.746 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 42.823 | 38.683 | ▼ 9,7% |
| Tháng 11 | 32.279 | 36.468 | ▲ 13,0% |
| Tháng 12 | 29.723 | 37.529 | ▲ 26,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 410.840 | 391.057 | ▼ 4,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 248 | 205 | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 212 | 210 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 286 | 230 | ▼ 19,6% |
| Tháng 4 | 298 | 286 | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 342 | 275 | ▼ 19,6% |
| Tháng 6 | 300 | 279 | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 254 | 226 | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 297 | 216 | ▼ 27,3% |
| Tháng 9 | 311 | 287 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 342 | 318 | ▼ 7,0% |
| Tháng 11 | 272 | 299 | ▲ 9,9% |
| Tháng 12 | 236 | 290 | ▲ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.398 | 3.121 | ▼ 8,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.114 | 33.379 | ▼ 14,7% |
| Tháng 2 | 33.366 | 34.778 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 43.438 | 39.988 | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 47.354 | 44.450 | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 54.279 | 44.514 | ▼ 18,0% |
| Tháng 6 | 48.130 | 45.358 | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 42.126 | 36.773 | ▼ 12,7% |
| Tháng 8 | 48.372 | 35.399 | ▼ 26,8% |
| Tháng 9 | 50.258 | 45.328 | ▼ 9,8% |
| Tháng 10 | 57.338 | 51.248 | ▼ 10,6% |
| Tháng 11 | 43.646 | 47.388 | ▲ 8,6% |
| Tháng 12 | 37.058 | 48.106 | ▲ 29,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 544.479 | 506.709 | ▼ 6,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,6% | 75,2% | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 73,5% | 71,1% | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 74,1% | 79,3% | ▲ 7,0% |
| Tháng 4 | 77,3% | 76,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 75,7% | 74,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 75,7% | 80,6% | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 82,0% | 81,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 77,4% | 81,7% | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 73,9% | 76,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 74,7% | 75,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 74,0% | 77,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 12 | 80,2% | 78,0% | ▼ 2,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,4% | 77,2% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.