Barcelona (BCN) – Köln/Bonn (CGN)
Tháng 12/2024 có 19.618 lượt khách bay giữa Barcelona và Köln/Bonn, tính cả hai chiều, trên 114 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.058 | 12.915 | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 13.418 | 13.897 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 19.090 | 18.037 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 23.253 | 22.904 | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 33.377 | 29.664 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 30.348 | 30.170 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 32.377 | 31.225 | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 33.042 | 31.717 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 31.372 | 31.416 | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 31.501 | 30.391 | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | 14.619 | 20.338 | ▲ 39,1% |
| Tháng 12 | 15.003 | 19.618 | ▲ 30,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 291.458 | 292.292 | ▲ 0,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86 | 76 | ▼ 11,6% |
| Tháng 2 | 84 | 87 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 119 | 106 | ▼ 10,9% |
| Tháng 4 | 136 | 140 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 201 | 176 | ▼ 12,4% |
| Tháng 6 | 180 | 180 | 0,0% |
| Tháng 7 | 199 | 184 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 197 | 188 | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 187 | 182 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 195 | 180 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 97 | 121 | ▲ 24,7% |
| Tháng 12 | 94 | 114 | ▲ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.775 | 1.734 | ▼ 2,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.918 | 14.262 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 14.895 | 15.690 | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 20.872 | 19.794 | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 24.895 | 25.550 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 36.754 | 32.626 | ▼ 11,2% |
| Tháng 6 | 32.933 | 33.093 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 35.326 | 34.104 | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 36.030 | 34.334 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 34.404 | 34.256 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 34.943 | 33.484 | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 16.936 | 22.806 | ▲ 34,7% |
| Tháng 12 | 17.328 | 21.437 | ▲ 23,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 321.234 | 321.436 | ▲ 0,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | 90,6% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 90,1% | 88,6% | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 91,5% | 91,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 93,4% | 89,6% | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 90,8% | 90,9% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 92,2% | 91,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 91,7% | 91,6% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 91,7% | 92,4% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 91,2% | 91,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 90,1% | 90,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 86,3% | 89,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 86,6% | 91,5% | ▲ 5,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,3% | 90,8% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.