Köln/Bonn (CGN) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 29.562 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 212 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.933 | 24.886 | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 27.580 | 30.262 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 38.363 | 45.830 | ▲ 19,5% |
| Tháng 4 | 86.677 | 91.704 | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 111.843 | 128.012 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 109.602 | 122.430 | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 120.984 | 124.827 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 114.588 | 124.898 | ▲ 9,0% |
| Tháng 9 | 109.740 | 111.874 | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 103.784 | 110.847 | ▲ 6,8% |
| Tháng 11 | 29.491 | 32.447 | ▲ 10,0% |
| Tháng 12 | 26.634 | 29.562 | ▲ 11,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 905.219 | 977.579 | ▲ 8,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 181 | 183 | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 186 | 206 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 258 | 306 | ▲ 18,6% |
| Tháng 4 | 567 | 592 | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 677 | 760 | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 679 | 737 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 738 | 750 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 690 | 764 | ▲ 10,7% |
| Tháng 9 | 684 | 682 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 659 | 700 | ▲ 6,2% |
| Tháng 11 | 205 | 228 | ▲ 11,2% |
| Tháng 12 | 197 | 212 | ▲ 7,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.721 | 6.120 | ▲ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.155 | 31.076 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 31.877 | 33.865 | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 43.233 | 52.639 | ▲ 21,8% |
| Tháng 4 | 98.984 | 103.382 | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 122.068 | 135.604 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 120.963 | 132.548 | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 130.651 | 134.375 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 122.957 | 138.055 | ▲ 12,3% |
| Tháng 9 | 120.378 | 121.521 | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 115.662 | 124.580 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 34.893 | 38.989 | ▲ 11,7% |
| Tháng 12 | 33.377 | 36.491 | ▲ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.005.198 | 1.083.125 | ▲ 7,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,0% | 80,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 86,5% | 89,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 88,7% | 87,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 87,6% | 88,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 91,6% | 94,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 90,6% | 92,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 92,6% | 92,9% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 93,2% | 90,5% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 91,2% | 92,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 89,7% | 89,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 84,5% | 83,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 79,8% | 81,0% | ▲ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,5% | 88,4% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.