Köln/Bonn (CGN) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 37.811 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 217 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.317 | 25.981 | ▲ 21,9% |
| Tháng 2 | 17.703 | 23.584 | ▲ 33,2% |
| Tháng 3 | 20.832 | 26.844 | ▲ 28,9% |
| Tháng 4 | 25.235 | 25.909 | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 29.701 | 27.155 | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 29.159 | 25.429 | ▼ 12,8% |
| Tháng 7 | 28.639 | 27.204 | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 27.345 | 27.155 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 26.461 | 21.716 | ▼ 17,9% |
| Tháng 10 | 29.853 | 26.149 | ▼ 12,4% |
| Tháng 11 | 24.151 | 35.095 | ▲ 45,3% |
| Tháng 12 | 28.215 | 37.811 | ▲ 34,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 308.611 | 330.032 | ▲ 6,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 129 | 167 | ▲ 29,5% |
| Tháng 2 | 108 | 144 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 125 | 158 | ▲ 26,4% |
| Tháng 4 | 146 | 153 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 172 | 155 | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 173 | 151 | ▼ 12,7% |
| Tháng 7 | 162 | 155 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 157 | 153 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 158 | 130 | ▼ 17,7% |
| Tháng 10 | 177 | 146 | ▼ 17,5% |
| Tháng 11 | 144 | 210 | ▲ 45,8% |
| Tháng 12 | 161 | 217 | ▲ 34,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.812 | 1.939 | ▲ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.553 | 31.685 | ▲ 29,0% |
| Tháng 2 | 20.494 | 27.552 | ▲ 34,4% |
| Tháng 3 | 23.462 | 30.382 | ▲ 29,5% |
| Tháng 4 | 27.753 | 29.082 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 32.887 | 29.831 | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 32.549 | 28.826 | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 31.058 | 29.686 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 29.784 | 29.710 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 29.870 | 24.739 | ▼ 17,2% |
| Tháng 10 | 33.277 | 28.413 | ▼ 14,6% |
| Tháng 11 | 27.190 | 40.213 | ▲ 47,9% |
| Tháng 12 | 30.408 | 41.703 | ▲ 37,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 343.285 | 371.822 | ▲ 8,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,8% | 82,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 86,4% | 85,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 88,8% | 88,4% | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 90,9% | 89,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 90,3% | 91,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 89,6% | 88,2% | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 92,2% | 91,6% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 91,8% | 91,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 88,6% | 87,8% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 89,7% | 92,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 88,8% | 87,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 12 | 92,8% | 90,7% | ▼ 2,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,7% | 88,8% | ▼ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.