Hurghada (HRG) – Leipzig/Halle (LEJ)
Tháng 12/2024 có 17.907 lượt khách bay giữa Hurghada và Leipzig/Halle, tính cả hai chiều, trên 122 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.826 | 14.291 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 13.965 | 18.369 | ▲ 31,5% |
| Tháng 3 | 21.601 | 28.202 | ▲ 30,6% |
| Tháng 4 | 24.814 | 26.161 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 16.901 | 24.181 | ▲ 43,1% |
| Tháng 6 | 14.660 | 19.563 | ▲ 33,4% |
| Tháng 7 | 19.548 | 24.594 | ▲ 25,8% |
| Tháng 8 | 21.082 | 25.666 | ▲ 21,7% |
| Tháng 9 | 18.914 | 23.397 | ▲ 23,7% |
| Tháng 10 | 23.787 | 32.977 | ▲ 38,6% |
| Tháng 11 | 22.630 | 23.914 | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 15.543 | 17.907 | ▲ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 227.271 | 279.222 | ▲ 22,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75 | 86 | ▲ 14,7% |
| Tháng 2 | 74 | 110 | ▲ 48,6% |
| Tháng 3 | 119 | 167 | ▲ 40,3% |
| Tháng 4 | 144 | 162 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 91 | 157 | ▲ 72,5% |
| Tháng 6 | 86 | 125 | ▲ 45,3% |
| Tháng 7 | 111 | 142 | ▲ 27,9% |
| Tháng 8 | 113 | 140 | ▲ 23,9% |
| Tháng 9 | 105 | 132 | ▲ 25,7% |
| Tháng 10 | 132 | 182 | ▲ 37,9% |
| Tháng 11 | 151 | 140 | ▼ 7,3% |
| Tháng 12 | 116 | 122 | ▲ 5,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.317 | 1.665 | ▲ 26,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.987 | 16.402 | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 14.721 | 21.391 | ▲ 45,3% |
| Tháng 3 | 23.132 | 31.701 | ▲ 37,0% |
| Tháng 4 | 27.506 | 31.964 | ▲ 16,2% |
| Tháng 5 | 17.960 | 31.141 | ▲ 73,4% |
| Tháng 6 | 16.995 | 25.108 | ▲ 47,7% |
| Tháng 7 | 21.472 | 28.234 | ▲ 31,5% |
| Tháng 8 | 21.904 | 27.914 | ▲ 27,4% |
| Tháng 9 | 20.382 | 26.342 | ▲ 29,2% |
| Tháng 10 | 25.580 | 35.458 | ▲ 38,6% |
| Tháng 11 | 29.535 | 27.918 | ▼ 5,5% |
| Tháng 12 | 21.995 | 24.804 | ▲ 12,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 256.169 | 328.377 | ▲ 28,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 87,1% | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 94,9% | 85,9% | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 93,4% | 89,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 90,2% | 81,8% | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 94,1% | 77,7% | ▼ 17,4% |
| Tháng 6 | 86,3% | 77,9% | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 91,0% | 87,1% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 96,2% | 91,9% | ▼ 4,5% |
| Tháng 9 | 92,8% | 88,8% | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 93,0% | 93,0% | 0,0% |
| Tháng 11 | 76,6% | 85,7% | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 70,7% | 72,2% | ▲ 2,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,3% | 84,8% | ▼ 5,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SM2975 | LEJ → HRG | 33 | |
| SM2974 | HRG → LEJ | 32 | 59,4% |
| DI6238 | LEJ → HRG | 31 | |
| DI6239 | HRG → LEJ | 30 | 23,3% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.