Leipzig/Halle (LEJ) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 5.644 lượt khách bay giữa Leipzig/Halle và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 113 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.364 | 7.401 | ▲ 38,0% |
| Tháng 2 | 5.717 | 6.475 | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 6.651 | 7.533 | ▲ 13,3% |
| Tháng 4 | 6.786 | 4 | ▼ 99,9% |
| Tháng 5 | 7.486 | 9 | ▼ 99,9% |
| Tháng 6 | 6.778 | 6 | ▼ 99,9% |
| Tháng 7 | 6.739 | 12 | ▼ 99,8% |
| Tháng 8 | 6.289 | 2 | ▼ 100,0% |
| Tháng 9 | 6.256 | 3 | ▼ 100,0% |
| Tháng 10 | 8.507 | 1.161 | ▼ 86,4% |
| Tháng 11 | 8.633 | 6.261 | ▼ 27,5% |
| Tháng 12 | 5.834 | 5.644 | ▼ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 81.040 | 34.511 | ▼ 57,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 122 | 119 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 104 | 100 | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 116 | 106 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 113 | 4 | ▼ 96,5% |
| Tháng 5 | 117 | 8 | ▼ 93,2% |
| Tháng 6 | 114 | 6 | ▼ 94,7% |
| Tháng 7 | 113 | 4 | ▼ 96,5% |
| Tháng 8 | 104 | 2 | ▼ 98,1% |
| Tháng 9 | 92 | 5 | ▼ 94,6% |
| Tháng 10 | 120 | 22 | ▼ 81,7% |
| Tháng 11 | 121 | 116 | ▼ 4,1% |
| Tháng 12 | 90 | 113 | ▲ 25,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.326 | 605 | ▼ 54,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.040 | 9.550 | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 8.506 | 8.173 | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 9.482 | 8.763 | ▼ 7,6% |
| Tháng 4 | 9.411 | 26 | ▼ 99,7% |
| Tháng 5 | 9.818 | 54 | ▼ 99,4% |
| Tháng 6 | 8.993 | 332 | ▼ 96,3% |
| Tháng 7 | 9.986 | 314 | ▼ 96,9% |
| Tháng 8 | 8.279 | 16 | ▼ 99,8% |
| Tháng 9 | 7.538 | 458 | ▼ 93,9% |
| Tháng 10 | 9.806 | 1.666 | ▼ 83,0% |
| Tháng 11 | 9.943 | 9.327 | ▼ 6,2% |
| Tháng 12 | 7.100 | 8.726 | ▲ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 108.902 | 47.405 | ▼ 56,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,4% | 77,5% | ▲ 45,1% |
| Tháng 2 | 67,2% | 79,2% | ▲ 17,9% |
| Tháng 3 | 70,1% | 86,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 72,1% | 15,4% | ▼ 78,6% |
| Tháng 5 | 76,2% | 16,7% | ▼ 78,1% |
| Tháng 6 | 75,4% | 1,8% | ▼ 97,6% |
| Tháng 7 | 67,5% | 3,8% | ▼ 94,4% |
| Tháng 8 | 76,0% | 12,5% | ▼ 83,6% |
| Tháng 9 | 83,0% | 0,7% | ▼ 99,2% |
| Tháng 10 | 86,8% | 69,7% | ▼ 19,7% |
| Tháng 11 | 86,8% | 67,1% | ▼ 22,7% |
| Tháng 12 | 82,2% | 64,7% | ▼ 21,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,7% | 41,3% | ▼ 44,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.