Leipzig/Halle (LEJ) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 1.080 lượt khách bay giữa Leipzig/Halle và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 15 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 814 | 606 | ▼ 25,6% |
| Tháng 2 | 4.616 | 4.979 | ▲ 7,9% |
| Tháng 3 | 8.974 | 10.598 | ▲ 18,1% |
| Tháng 4 | 17.272 | 22.430 | ▲ 29,9% |
| Tháng 5 | 28.287 | 35.103 | ▲ 24,1% |
| Tháng 6 | 35.144 | 35.765 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 36.411 | 37.498 | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 36.787 | 35.884 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 36.374 | 35.856 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 32.385 | 32.281 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 2.846 | 2.304 | ▼ 19,0% |
| Tháng 12 | 1.035 | 1.080 | ▲ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 240.945 | 254.384 | ▲ 5,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 11 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 57 | 65 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 106 | 130 | ▲ 22,6% |
| Tháng 5 | 158 | 188 | ▲ 19,0% |
| Tháng 6 | 185 | 190 | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 196 | 198 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 196 | 192 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 189 | 192 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 188 | 182 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 25 | 17 | ▼ 32,0% |
| Tháng 12 | 14 | 15 | ▲ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.359 | 1.416 | ▲ 4,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.119 | 934 | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 5.600 | 5.806 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 9.588 | 11.896 | ▲ 24,1% |
| Tháng 4 | 18.454 | 24.810 | ▲ 34,4% |
| Tháng 5 | 30.860 | 38.034 | ▲ 23,2% |
| Tháng 6 | 37.331 | 37.810 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 38.598 | 39.994 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 38.659 | 38.791 | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 37.629 | 38.966 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 36.141 | 36.796 | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 3.276 | 2.721 | ▼ 16,9% |
| Tháng 12 | 1.530 | 1.486 | ▼ 2,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 258.785 | 278.044 | ▲ 7,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 64,9% | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 82,4% | 85,8% | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 93,6% | 89,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 93,6% | 90,4% | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 91,7% | 92,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 94,1% | 94,6% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 94,3% | 93,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 95,2% | 92,5% | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 96,7% | 92,0% | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 89,6% | 87,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 86,9% | 84,7% | ▼ 2,5% |
| Tháng 12 | 67,6% | 72,7% | ▲ 7,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,2% | 86,7% | ▼ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.