ICAO EDDP

Leipzig/Halle, Schkeuditz (LEJ)

Sân bay Leipzig/Halle phục vụ 183.894 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 8,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5635.012▼ 9,9%
Tháng 24.8844.880▼ 0,1%
Tháng 35.4125.578▲ 3,1%
Tháng 45.8485.772▼ 1,3%
Tháng 56.1826.034▼ 2,4%
Tháng 65.9645.947▼ 0,3%
Tháng 76.5506.272▼ 4,2%
Tháng 86.1576.080▼ 1,3%
Tháng 96.253––
Tháng 106.990–đang tích luỹ
Tháng 115.589––
Tháng 125.368––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)46.56045.575▼ 2,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 191.95771.765▼ 22,0%
Tháng 296.53482.167▼ 14,9%
Tháng 3128.067114.469▼ 10,6%
Tháng 4173.667150.609▼ 13,3%
Tháng 5199.876183.894▼ 8,0%
Tháng 6213.882––
Tháng 7233.269––
Tháng 8241.420––
Tháng 9235.986––
Tháng 10300.332–đang tích luỹ
Tháng 11114.523––
Tháng 1281.999––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)690.101602.904▼ 12,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1110.369110.4240,0%
Tháng 297.846111.610▲ 14,1%
Tháng 3117.942127.839▲ 8,4%
Tháng 4110.853132.245▲ 19,3%
Tháng 5115.875132.194▲ 14,1%
Tháng 6107.906––
Tháng 7123.663––
Tháng 8115.059––
Tháng 9117.898––
Tháng 10125.626–đang tích luỹ
Tháng 11126.037––
Tháng 12121.655––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)552.885614.313▲ 11,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 118.24117.930▼ 1,7%
Tháng 218.47915.699▼ 15,0%
Tháng 323.27119.937▼ 14,3%
Tháng 428.10020.297▼ 27,8%
Tháng 529.91228.552▼ 4,5%
Tháng 627.611––
Tháng 722.830––
Tháng 820.730––
Tháng 927.834––
Tháng 1029.346–đang tích luỹ
Tháng 1124.808––
Tháng 1219.315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)118.003102.415▼ 13,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 173.71653.835▼ 27,0%
Tháng 278.05566.468▼ 14,8%
Tháng 3104.79694.532▼ 9,8%
Tháng 4145.567130.312▼ 10,5%
Tháng 5169.964155.342▼ 8,6%
Tháng 6186.271––
Tháng 7210.439––
Tháng 8220.690––
Tháng 9208.152––
Tháng 10270.986–đang tích luỹ
Tháng 1189.715––
Tháng 1262.684––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)572.098500.489▼ 12,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8275.772▼ 15,4%
Tháng 26.0895.366▼ 11,9%
Tháng 36.6436.561▼ 1,2%
Tháng 46.4416.357▼ 1,3%
Tháng 56.5206.091▼ 6,6%
Tháng 66.029––
Tháng 77.267––
Tháng 87.013––
Tháng 97.014––
Tháng 107.422–đang tích luỹ
Tháng 116.453––
Tháng 125.860––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)32.52030.147▼ 7,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1103.543104.652▲ 1,1%
Tháng 291.757106.245▲ 15,8%
Tháng 3111.300121.279▲ 9,0%
Tháng 4104.411125.887▲ 20,6%
Tháng 5109.355126.103▲ 15,3%
Tháng 6101.878––
Tháng 7116.396––
Tháng 8108.046––
Tháng 9110.884––
Tháng 10118.204–đang tích luỹ
Tháng 11119.584––
Tháng 12115.795––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)520.365584.166▲ 12,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.557 5.307 5.855 5.875 6.446 6.429 6.632 6.371 6.257 6.796 5.869 5.593
2025 5.563 4.884 5.412 5.848 6.182 5.964 6.550 6.157 6.253 6.990 5.589 5.368
2026 5.012 4.880 5.578 5.772 6.034 5.947 6.272 6.080
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.583 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Leipzig/Halle trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261781.406
30/8/20261571.409
29/8/20261261.405
28/8/20262281.408
27/8/20262351.420
26/8/20262441.425
25/8/20262381.415
24/8/2026181
23/8/2026153
22/8/2026129
21/8/2026240
20/8/2026240
19/8/2026234

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

24.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Leipzig/Halle chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 22.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB19.500
60–64 dB4.800
65–69 dB200
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB18.000
55–59 dB4.000
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 76.104 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…