Istanbul (IST) – Leipzig/Halle (LEJ)
Tháng 12/2024 có 4.196 lượt khách bay giữa Istanbul và Leipzig/Halle, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.521 | 3.349 | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 3.937 | 3.885 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 5.036 | 5.520 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 3.840 | 5.122 | ▲ 33,4% |
| Tháng 5 | 4.110 | 5.127 | ▲ 24,7% |
| Tháng 6 | 3.530 | 3.825 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 3.774 | 4.309 | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 5.216 | 4.751 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 5.069 | 5.416 | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 5.400 | 4.708 | ▼ 12,8% |
| Tháng 11 | 4.484 | 3.954 | ▼ 11,8% |
| Tháng 12 | 4.210 | 4.196 | ▼ 0,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 52.127 | 54.162 | ▲ 3,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 36 | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 38 | 36 | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 48 | 44 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 40 | 45 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 39 | 46 | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 35 | 38 | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 35 | 38 | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 45 | 42 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 41 | 44 | ▲ 7,3% |
| Tháng 10 | 44 | 38 | ▼ 13,6% |
| Tháng 11 | 43 | 38 | ▼ 11,6% |
| Tháng 12 | 46 | 44 | ▼ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 491 | 489 | ▼ 0,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.448 | 5.572 | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 5.738 | 5.668 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 7.034 | 7.266 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 6.040 | 6.944 | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 5.803 | 6.966 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 5.142 | 5.854 | ▲ 13,8% |
| Tháng 7 | 5.442 | 6.230 | ▲ 14,5% |
| Tháng 8 | 6.839 | 6.338 | ▼ 7,3% |
| Tháng 9 | 6.191 | 7.388 | ▲ 19,3% |
| Tháng 10 | 6.805 | 6.130 | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 6.455 | 5.940 | ▼ 8,0% |
| Tháng 12 | 7.178 | 7.144 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 74.115 | 77.440 | ▲ 4,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,6% | 60,1% | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 68,6% | 68,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 71,6% | 76,0% | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 63,6% | 73,8% | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 70,8% | 73,6% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 68,7% | 65,3% | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 69,3% | 69,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 76,3% | 75,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 81,9% | 73,3% | ▼ 10,5% |
| Tháng 10 | 79,4% | 76,8% | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 69,5% | 66,6% | ▼ 4,2% |
| Tháng 12 | 58,7% | 58,7% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,3% | 69,7% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.