Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER) – Leipzig/Halle (LEJ)
Tháng 11/2024 có 552 lượt khách bay giữa Heraklion, "Nikos Kazantzakis" và Leipzig/Halle, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.177 | – | – |
| Tháng 5 | 13.497 | 15.777 | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 16.758 | 15.966 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 18.518 | 17.488 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 20.072 | 17.520 | ▼ 12,7% |
| Tháng 9 | 18.919 | 18.470 | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 17.378 | 19.684 | ▲ 13,3% |
| Tháng 11 | 367 | 552 | ▲ 50,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 21 | – | – |
| Tháng 5 | 82 | 98 | ▲ 19,5% |
| Tháng 6 | 100 | 95 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 105 | 102 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 108 | 96 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 102 | 102 | 0,0% |
| Tháng 10 | 100 | 116 | ▲ 16,0% |
| Tháng 11 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 9 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.769 | – | – |
| Tháng 5 | 16.185 | 19.032 | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 19.728 | 18.074 | ▼ 8,4% |
| Tháng 7 | 20.572 | 19.212 | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 21.202 | 18.208 | ▼ 14,1% |
| Tháng 9 | 19.872 | 19.468 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 19.533 | 21.952 | ▲ 12,4% |
| Tháng 11 | 369 | 731 | ▲ 98,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 11,1% | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 84,3% | – | – |
| Tháng 5 | 83,4% | 82,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 84,9% | 88,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 90,0% | 91,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 94,7% | 96,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 95,2% | 94,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 89,0% | 89,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 99,5% | 75,5% | ▼ 24,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.