Frankfurt (FRA) – Leipzig/Halle (LEJ)
Tháng 12/2024 có 17.836 lượt khách bay giữa Frankfurt và Leipzig/Halle, tính cả hai chiều, trên 216 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.207 | 12.632 | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 12.547 | 13.021 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 15.543 | 17.487 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 16.453 | 23.169 | ▲ 40,8% |
| Tháng 5 | 16.745 | 26.793 | ▲ 60,0% |
| Tháng 6 | 18.543 | 26.201 | ▲ 41,3% |
| Tháng 7 | 18.792 | 20.627 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 15.770 | 20.463 | ▲ 29,8% |
| Tháng 9 | 22.681 | 28.966 | ▲ 27,7% |
| Tháng 10 | 23.216 | 25.759 | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 17.601 | 20.419 | ▲ 16,0% |
| Tháng 12 | 15.493 | 17.836 | ▲ 15,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.591 | 253.373 | ▲ 24,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 189 | 194 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 194 | 169 | ▼ 12,9% |
| Tháng 3 | 221 | 187 | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 231 | 244 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 233 | 300 | ▲ 28,8% |
| Tháng 6 | 258 | 275 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 257 | 247 | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 243 | 272 | ▲ 11,9% |
| Tháng 9 | 269 | 271 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 281 | 251 | ▼ 10,7% |
| Tháng 11 | 235 | 228 | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 211 | 216 | ▲ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.822 | 2.854 | ▲ 1,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.525 | 17.769 | ▼ 13,4% |
| Tháng 2 | 17.506 | 18.221 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 20.283 | 21.164 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 22.080 | 26.901 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 25.504 | 36.010 | ▲ 41,2% |
| Tháng 6 | 27.405 | 35.002 | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 27.797 | 29.553 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 25.760 | 31.121 | ▲ 20,8% |
| Tháng 9 | 28.639 | 36.770 | ▲ 28,4% |
| Tháng 10 | 30.317 | 34.197 | ▲ 12,8% |
| Tháng 11 | 21.768 | 27.069 | ▲ 24,4% |
| Tháng 12 | 20.198 | 25.655 | ▲ 27,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 287.782 | 339.432 | ▲ 17,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49,7% | 71,1% | ▲ 43,1% |
| Tháng 2 | 71,7% | 71,5% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 76,6% | 82,6% | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 74,5% | 86,1% | ▲ 15,6% |
| Tháng 5 | 65,7% | 74,4% | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 67,7% | 74,9% | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 67,6% | 69,8% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 61,2% | 65,8% | ▲ 7,5% |
| Tháng 9 | 79,2% | 78,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 76,6% | 75,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 80,9% | 75,4% | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 76,7% | 69,5% | ▼ 9,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,7% | 74,6% | ▲ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.