Leipzig/Halle (LEJ) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 3.403 lượt khách bay giữa Leipzig/Halle và Vienna, tính cả hai chiều, trên 80 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.543 | 3.776 | ▲ 48,5% |
| Tháng 2 | 2.522 | 4.185 | ▲ 65,9% |
| Tháng 3 | 4.721 | 5.442 | ▲ 15,3% |
| Tháng 4 | 5.430 | 5.156 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 6.669 | 5.229 | ▼ 21,6% |
| Tháng 6 | 5.983 | 5.049 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 5.947 | 5.831 | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 5.408 | 4.406 | ▼ 18,5% |
| Tháng 9 | 6.999 | 5.433 | ▼ 22,4% |
| Tháng 10 | 6.609 | 4.955 | ▼ 25,0% |
| Tháng 11 | 5.433 | 4.141 | ▼ 23,8% |
| Tháng 12 | 4.807 | 3.403 | ▼ 29,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.071 | 57.006 | ▼ 9,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71 | 71 | 0,0% |
| Tháng 2 | 58 | 67 | ▲ 15,5% |
| Tháng 3 | 91 | 75 | ▼ 17,6% |
| Tháng 4 | 90 | 99 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 103 | 101 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 97 | 89 | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 95 | 111 | ▲ 16,8% |
| Tháng 8 | 89 | 94 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 97 | 93 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 96 | 91 | ▼ 5,2% |
| Tháng 11 | 85 | 95 | ▲ 11,8% |
| Tháng 12 | 83 | 80 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.055 | 1.066 | ▲ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.244 | 8.469 | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 6.936 | 8.050 | ▲ 16,1% |
| Tháng 3 | 10.532 | 9.060 | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 10.656 | 7.576 | ▼ 28,9% |
| Tháng 5 | 12.189 | 7.216 | ▼ 40,8% |
| Tháng 6 | 11.565 | 6.668 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 11.385 | 8.338 | ▼ 26,8% |
| Tháng 8 | 10.728 | 6.768 | ▼ 36,9% |
| Tháng 9 | 11.309 | 6.631 | ▼ 41,4% |
| Tháng 10 | 11.520 | 6.762 | ▼ 41,3% |
| Tháng 11 | 10.206 | 6.739 | ▼ 34,0% |
| Tháng 12 | 10.029 | 5.760 | ▼ 42,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 125.299 | 88.037 | ▼ 29,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30,8% | 44,6% | ▲ 44,8% |
| Tháng 2 | 36,4% | 52,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 3 | 44,8% | 60,1% | ▲ 34,2% |
| Tháng 4 | 51,0% | 68,1% | ▲ 33,5% |
| Tháng 5 | 54,7% | 72,5% | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 51,7% | 75,7% | ▲ 46,4% |
| Tháng 7 | 52,2% | 69,9% | ▲ 33,9% |
| Tháng 8 | 50,4% | 65,1% | ▲ 29,2% |
| Tháng 9 | 61,9% | 81,9% | ▲ 32,3% |
| Tháng 10 | 57,4% | 73,3% | ▲ 27,7% |
| Tháng 11 | 53,2% | 61,4% | ▲ 15,4% |
| Tháng 12 | 47,9% | 59,1% | ▲ 23,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 49,4% | 65,3% | ▲ 32,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.