Antalya (AYT) – Leipzig/Halle (LEJ)
Tháng 12/2024 có 8.429 lượt khách bay giữa Antalya và Leipzig/Halle, tính cả hai chiều, trên 59 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.997 | 7.579 | ▲ 26,4% |
| Tháng 2 | 8.705 | 10.366 | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 13.778 | 20.136 | ▲ 46,1% |
| Tháng 4 | 43.707 | 32.741 | ▼ 25,1% |
| Tháng 5 | 53.476 | 46.033 | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 45.774 | 45.364 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 57.327 | 54.777 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 65.815 | 50.377 | ▼ 23,5% |
| Tháng 9 | 61.897 | 55.241 | ▼ 10,8% |
| Tháng 10 | 87.062 | 81.065 | ▼ 6,9% |
| Tháng 11 | 26.176 | 27.713 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 9.284 | 8.429 | ▼ 9,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 478.998 | 439.821 | ▼ 8,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 54 | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 62 | 69 | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 97 | 128 | ▲ 32,0% |
| Tháng 4 | 340 | 211 | ▼ 37,9% |
| Tháng 5 | 345 | 280 | ▼ 18,8% |
| Tháng 6 | 310 | 311 | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 351 | 328 | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 384 | 290 | ▼ 24,5% |
| Tháng 9 | 379 | 332 | ▼ 12,4% |
| Tháng 10 | 521 | 464 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 193 | 180 | ▼ 6,7% |
| Tháng 12 | 70 | 59 | ▼ 15,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.096 | 2.706 | ▼ 12,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.244 | 10.083 | ▲ 22,3% |
| Tháng 2 | 11.562 | 12.891 | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 18.231 | 23.920 | ▲ 31,2% |
| Tháng 4 | 65.470 | 39.661 | ▼ 39,4% |
| Tháng 5 | 65.832 | 52.162 | ▼ 20,8% |
| Tháng 6 | 58.100 | 57.423 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 65.777 | 60.774 | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 71.959 | 53.758 | ▼ 25,3% |
| Tháng 9 | 70.568 | 61.862 | ▼ 12,3% |
| Tháng 10 | 97.036 | 87.443 | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 35.726 | 33.191 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 13.092 | 10.931 | ▼ 16,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 581.597 | 504.099 | ▼ 13,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 75,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 75,3% | 80,4% | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 75,6% | 84,2% | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 66,8% | 82,6% | ▲ 23,7% |
| Tháng 5 | 81,2% | 88,3% | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 78,8% | 79,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 87,2% | 90,1% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 91,5% | 93,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 87,7% | 89,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 89,7% | 92,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 73,3% | 83,5% | ▲ 13,9% |
| Tháng 12 | 70,9% | 77,1% | ▲ 8,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,2% | 84,7% | ▲ 6,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.