Antalya (AYT) – Berlin-Brandenburg (BER)
Tháng 12/2024 có 22.929 lượt khách bay giữa Antalya và Berlin-Brandenburg, tính cả hai chiều, trên 153 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.261 | 23.268 | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 20.364 | 26.970 | ▲ 32,4% |
| Tháng 3 | 28.356 | 43.659 | ▲ 54,0% |
| Tháng 4 | 63.283 | 58.430 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 65.821 | 68.446 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 60.792 | 62.202 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 89.067 | 86.013 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 98.609 | 94.737 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 86.651 | 82.067 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 127.104 | 129.785 | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 50.276 | 49.398 | ▼ 1,7% |
| Tháng 12 | 28.297 | 22.929 | ▼ 19,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 737.881 | 747.904 | ▲ 1,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 128 | 160 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 124 | 157 | ▲ 26,6% |
| Tháng 3 | 180 | 272 | ▲ 51,1% |
| Tháng 4 | 453 | 352 | ▼ 22,3% |
| Tháng 5 | 409 | 407 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 383 | 389 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 573 | 501 | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 608 | 538 | ▼ 11,5% |
| Tháng 9 | 497 | 462 | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 748 | 726 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 341 | 308 | ▼ 9,7% |
| Tháng 12 | 192 | 153 | ▼ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.636 | 4.425 | ▼ 4,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.472 | 30.249 | ▲ 28,9% |
| Tháng 2 | 23.031 | 29.632 | ▲ 28,7% |
| Tháng 3 | 33.594 | 51.324 | ▲ 52,8% |
| Tháng 4 | 86.669 | 66.171 | ▼ 23,7% |
| Tháng 5 | 77.924 | 75.896 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 71.906 | 72.241 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 107.434 | 96.697 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 113.858 | 104.780 | ▼ 8,0% |
| Tháng 9 | 92.276 | 86.098 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 139.278 | 137.377 | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 63.804 | 58.527 | ▼ 8,3% |
| Tháng 12 | 36.108 | 28.370 | ▼ 21,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 869.354 | 837.362 | ▼ 3,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 76,9% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 88,4% | 91,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 84,4% | 85,1% | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 73,0% | 88,3% | ▲ 21,0% |
| Tháng 5 | 84,5% | 90,2% | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 84,5% | 86,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 82,9% | 89,0% | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 86,6% | 90,4% | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 93,9% | 95,3% | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 91,3% | 94,5% | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 78,8% | 84,4% | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 78,4% | 80,8% | ▲ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,1% | 87,7% | ▲ 4,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.