Berlin-Brandenburg (BER) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 35.770 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 269 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.245 | 25.728 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 29.800 | 33.518 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 39.825 | 51.600 | ▲ 29,6% |
| Tháng 4 | 75.467 | 75.602 | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 89.737 | 100.939 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 88.009 | 96.916 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 96.967 | 101.243 | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 96.346 | 103.360 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 90.251 | 98.630 | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 93.825 | 106.423 | ▲ 13,4% |
| Tháng 11 | 35.868 | 40.432 | ▲ 12,7% |
| Tháng 12 | 29.463 | 35.770 | ▲ 21,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 789.803 | 870.161 | ▲ 10,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 175 | 187 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 191 | 219 | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 256 | 336 | ▲ 31,3% |
| Tháng 4 | 477 | 495 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 540 | 614 | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 549 | 582 | ▲ 6,0% |
| Tháng 7 | 603 | 600 | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 580 | 621 | ▲ 7,1% |
| Tháng 9 | 534 | 571 | ▲ 6,9% |
| Tháng 10 | 568 | 646 | ▲ 13,7% |
| Tháng 11 | 251 | 282 | ▲ 12,4% |
| Tháng 12 | 218 | 269 | ▲ 23,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.942 | 5.422 | ▲ 9,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.580 | 30.499 | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 32.259 | 37.081 | ▲ 14,9% |
| Tháng 3 | 43.008 | 57.433 | ▲ 33,5% |
| Tháng 4 | 82.059 | 85.305 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 94.690 | 107.912 | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 95.028 | 104.576 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 105.947 | 107.364 | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 101.637 | 110.371 | ▲ 8,6% |
| Tháng 9 | 94.205 | 106.082 | ▲ 12,6% |
| Tháng 10 | 98.643 | 115.760 | ▲ 17,4% |
| Tháng 11 | 41.715 | 48.145 | ▲ 15,4% |
| Tháng 12 | 35.846 | 44.039 | ▲ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 852.617 | 954.567 | ▲ 12,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,9% | 84,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 92,4% | 90,4% | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 92,6% | 89,8% | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 92,0% | 88,6% | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 94,8% | 93,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 92,6% | 92,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 91,5% | 94,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 94,8% | 93,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 95,8% | 93,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 95,1% | 91,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 11 | 86,0% | 84,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 12 | 82,2% | 81,2% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,5% | 89,8% | ▼ 1,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.