Berlin-Brandenburg (BER) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 60.363 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 444 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.223 | 45.415 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 48.617 | 46.026 | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 56.678 | 57.013 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 63.327 | 59.336 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 69.726 | 66.920 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 67.358 | 64.663 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 54.005 | 52.878 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 48.662 | 53.703 | ▲ 10,4% |
| Tháng 9 | 68.549 | 67.147 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 72.527 | 68.344 | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 57.801 | 52.757 | ▼ 8,7% |
| Tháng 12 | 61.295 | 60.363 | ▼ 1,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 715.768 | 694.565 | ▼ 3,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 359 | 335 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 359 | 343 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 404 | 404 | 0,0% |
| Tháng 4 | 445 | 433 | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 492 | 465 | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 458 | 455 | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 360 | 364 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 339 | 375 | ▲ 10,6% |
| Tháng 9 | 491 | 487 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 500 | 488 | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 412 | 400 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 437 | 444 | ▲ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.056 | 4.993 | ▼ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57.402 | 53.204 | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 57.831 | 54.662 | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 66.647 | 66.448 | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 77.090 | 72.176 | ▼ 6,4% |
| Tháng 5 | 82.368 | 78.670 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 77.151 | 75.776 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 60.397 | 60.164 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 54.804 | 59.783 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 81.234 | 80.028 | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 84.693 | 78.674 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 68.156 | 61.382 | ▼ 9,9% |
| Tháng 12 | 71.961 | 69.502 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 839.734 | 810.469 | ▼ 3,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,3% | 85,4% | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 84,1% | 84,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 85,0% | 85,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 82,1% | 82,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 84,7% | 85,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 87,3% | 85,3% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 89,4% | 87,9% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 88,8% | 89,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 84,4% | 83,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 85,6% | 86,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 84,8% | 85,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 85,2% | 86,9% | ▲ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,3% | 85,8% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.