Amsterdam Schiphol (AMS) – Berlin-Brandenburg (BER)
Tháng 12/2024 có 69.559 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Berlin-Brandenburg, tính cả hai chiều, trên 533 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46.044 | 53.665 | ▲ 16,6% |
| Tháng 2 | 52.627 | 59.843 | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 63.075 | 68.860 | ▲ 9,2% |
| Tháng 4 | 73.210 | 69.041 | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 80.507 | 75.356 | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 75.484 | 75.614 | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 70.040 | 65.226 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 66.054 | 63.354 | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 77.551 | 78.270 | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 78.358 | 83.203 | ▲ 6,2% |
| Tháng 11 | 64.044 | 62.890 | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 64.047 | 69.559 | ▲ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 811.041 | 824.881 | ▲ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 389 | 446 | ▲ 14,7% |
| Tháng 2 | 410 | 486 | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 490 | 523 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 594 | 571 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 625 | 601 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 575 | 583 | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 493 | 462 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 505 | 447 | ▼ 11,5% |
| Tháng 9 | 584 | 584 | 0,0% |
| Tháng 10 | 607 | 592 | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 481 | 480 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 500 | 533 | ▲ 6,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 6.253 | 6.308 | ▲ 0,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64.095 | 78.044 | ▲ 21,8% |
| Tháng 2 | 66.930 | 81.243 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 77.528 | 83.834 | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 90.897 | 88.056 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 95.974 | 93.788 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 88.131 | 90.152 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 78.314 | 74.502 | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 79.585 | 71.930 | ▼ 9,6% |
| Tháng 9 | 91.960 | 93.978 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 97.498 | 97.223 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 83.329 | 81.026 | ▼ 2,8% |
| Tháng 12 | 84.869 | 87.983 | ▲ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 999.110 | 1.021.759 | ▲ 2,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,8% | 68,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 78,6% | 73,7% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 81,4% | 82,1% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 80,5% | 78,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 83,9% | 80,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 85,6% | 83,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 89,4% | 87,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 83,0% | 88,1% | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 84,3% | 83,3% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 80,4% | 85,6% | ▲ 6,5% |
| Tháng 11 | 76,9% | 77,6% | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 75,5% | 79,1% | ▲ 4,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,9% | 80,7% | ▼ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.