ICAO LGIR

Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)

Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis" phục vụ 189.356 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 18,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1601.273▲ 9,7%
Tháng 21.0541.183▲ 12,2%
Tháng 31.3091.694▲ 29,4%
Tháng 44.3714.535▲ 3,8%
Tháng 57.0767.675▲ 8,5%
Tháng 69.0849.450▲ 4,0%
Tháng 710.73411.059▲ 3,0%
Tháng 810.96111.342▲ 3,5%
Tháng 99.396––
Tháng 107.835–đang tích luỹ
Tháng 112.073––
Tháng 121.435––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)45.74948.211▲ 5,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1137.039138.645▲ 1,2%
Tháng 2125.418149.928▲ 19,5%
Tháng 3159.549189.356▲ 18,7%
Tháng 4595.850––
Tháng 51.054.092––
Tháng 61.395.805––
Tháng 71.692.052––
Tháng 81.789.502––
Tháng 91.471.612––
Tháng 101.172.688–đang tích luỹ
Tháng 11246.181––
Tháng 12180.639––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)422.006477.929▲ 13,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11120▲ 76,6%
Tháng 21315▲ 9,8%
Tháng 31315▲ 11,5%
Tháng 435––
Tháng 536––
Tháng 629––
Tháng 739––
Tháng 838––
Tháng 938––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3749▲ 30,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1134.189126.141▼ 6,0%
Tháng 2121.632135.221▲ 11,2%
Tháng 3138.000145.146▲ 5,2%
Tháng 4161.414––
Tháng 5162.183––
Tháng 6172.269––
Tháng 7182.326––
Tháng 8187.150––
Tháng 9173.556––
Tháng 10165.985–đang tích luỹ
Tháng 11156.521––
Tháng 12157.356––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)393.821406.508▲ 3,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.85012.504▲ 338,7%
Tháng 23.78614.707▲ 288,5%
Tháng 321.54944.210▲ 105,2%
Tháng 4434.436––
Tháng 5891.909––
Tháng 61.223.536––
Tháng 71.509.726––
Tháng 81.602.352––
Tháng 91.298.056––
Tháng 101.006.703–đang tích luỹ
Tháng 1189.660––
Tháng 1223.283––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)28.18571.421▲ 153,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–18–
Tháng 2–14–
Tháng 3–14–
Tháng 434––
Tháng 531––
Tháng 625––
Tháng 733––
Tháng 832––
Tháng 933––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1223––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–1–
Tháng 41––
Tháng 55––
Tháng 64––
Tháng 76––
Tháng 86––
Tháng 95––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 127––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.056 854 1.298 3.642 6.903 8.743 10.281 10.409 8.939 6.986 1.929 1.235
2025 1.160 1.054 1.309 4.371 7.076 9.084 10.734 10.961 9.396 7.835 2.073 1.435
2026 1.273 1.183 1.694 4.535 7.675 9.450 11.059 11.342
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.754 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis" trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20263362.534
30/8/20263912.548
29/8/20263872.550
28/8/20263432.543
27/8/20263542.549
26/8/20263752.552
25/8/20263482.568
24/8/2026350
23/8/2026393
22/8/2026380
21/8/2026349
20/8/2026357
19/8/2026391

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/12/2023 đến 30/11/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…