Charles-de-Gaulle (CDG) – Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)
Tháng 11/2024 có 2.813 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Heraklion, "Nikos Kazantzakis", tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 230 | – |
| Tháng 4 | 7.618 | 11.605 | ▲ 52,3% |
| Tháng 5 | 14.478 | 16.183 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 14.420 | 16.762 | ▲ 16,2% |
| Tháng 7 | 36.076 | 36.021 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 41.380 | 43.351 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 17.672 | 17.056 | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 15.534 | 15.680 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 1.553 | 2.813 | ▲ 81,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 52 | 73 | ▲ 40,4% |
| Tháng 5 | 98 | 99 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 97 | 118 | ▲ 21,6% |
| Tháng 7 | 239 | 253 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 262 | 282 | ▲ 7,6% |
| Tháng 9 | 114 | 108 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 100 | 96 | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 11 | 22 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 372 | – |
| Tháng 4 | 9.102 | 14.165 | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 17.519 | 18.815 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 17.704 | 21.982 | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 42.584 | 44.609 | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 46.544 | 49.669 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 21.210 | 19.859 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 18.618 | 17.854 | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 2.078 | 4.136 | ▲ 99,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 61,8% | – |
| Tháng 4 | 83,7% | 81,9% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 82,6% | 86,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 81,5% | 76,3% | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 84,7% | 80,7% | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 88,9% | 87,3% | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 83,3% | 85,9% | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 83,4% | 87,8% | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 74,7% | 68,0% | ▼ 9,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.