Langenhagen-Hannover (HAJ) – Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)
Tháng 11/2024 có 3.648 lượt khách bay giữa Langenhagen-Hannover và Heraklion, "Nikos Kazantzakis", tính cả hai chiều, trên 27 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 379 | 1.100 | ▲ 190,2% |
| Tháng 4 | 8.686 | 5.600 | ▼ 35,5% |
| Tháng 5 | 15.189 | 18.970 | ▲ 24,9% |
| Tháng 6 | 16.276 | 18.806 | ▲ 15,5% |
| Tháng 7 | 16.829 | 22.388 | ▲ 33,0% |
| Tháng 8 | 17.504 | 22.500 | ▲ 28,5% |
| Tháng 9 | 16.714 | 21.824 | ▲ 30,6% |
| Tháng 10 | 20.297 | 25.025 | ▲ 23,3% |
| Tháng 11 | 1.293 | 3.648 | ▲ 182,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
| Tháng 4 | 52 | 35 | ▼ 32,7% |
| Tháng 5 | 91 | 112 | ▲ 23,1% |
| Tháng 6 | 95 | 112 | ▲ 17,9% |
| Tháng 7 | 96 | 126 | ▲ 31,3% |
| Tháng 8 | 98 | 124 | ▲ 26,5% |
| Tháng 9 | 94 | 119 | ▲ 26,6% |
| Tháng 10 | 118 | 142 | ▲ 20,3% |
| Tháng 11 | 9 | 27 | ▲ 200,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 568 | 1.530 | ▲ 169,4% |
| Tháng 4 | 10.363 | 6.624 | ▼ 36,1% |
| Tháng 5 | 17.313 | 21.483 | ▲ 24,1% |
| Tháng 6 | 18.051 | 21.359 | ▲ 18,3% |
| Tháng 7 | 18.288 | 24.164 | ▲ 32,1% |
| Tháng 8 | 18.648 | 23.699 | ▲ 27,1% |
| Tháng 9 | 17.938 | 22.593 | ▲ 26,0% |
| Tháng 10 | 22.500 | 26.907 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 1.689 | 5.145 | ▲ 204,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 66,7% | 71,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 83,8% | 84,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 87,7% | 88,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 90,2% | 88,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 92,0% | 92,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 93,9% | 94,9% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 93,2% | 96,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 90,2% | 93,0% | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 76,6% | 70,9% | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.