Langenhagen-Hannover (HAJ) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 10.032 lượt khách bay giữa Langenhagen-Hannover và Vienna, tính cả hai chiều, trên 138 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.783 | 8.981 | ▲ 32,4% |
| Tháng 2 | 5.715 | 8.685 | ▲ 52,0% |
| Tháng 3 | 10.011 | 11.097 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 14.474 | 16.960 | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 16.089 | 17.883 | ▲ 11,2% |
| Tháng 6 | 13.551 | 17.493 | ▲ 29,1% |
| Tháng 7 | 14.228 | 11.718 | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 11.201 | 12.334 | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 16.775 | 17.371 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 15.745 | 17.401 | ▲ 10,5% |
| Tháng 11 | 14.969 | 11.949 | ▼ 20,2% |
| Tháng 12 | 12.291 | 10.032 | ▼ 18,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 151.832 | 161.904 | ▲ 6,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98 | 107 | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 81 | 90 | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 116 | 120 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 149 | 214 | ▲ 43,6% |
| Tháng 5 | 163 | 218 | ▲ 33,7% |
| Tháng 6 | 145 | 191 | ▲ 31,7% |
| Tháng 7 | 124 | 120 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 111 | 124 | ▲ 11,7% |
| Tháng 9 | 156 | 196 | ▲ 25,6% |
| Tháng 10 | 170 | 218 | ▲ 28,2% |
| Tháng 11 | 146 | 145 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 140 | 138 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.599 | 1.881 | ▲ 17,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.304 | 14.577 | ▲ 18,5% |
| Tháng 2 | 9.855 | 12.403 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 15.728 | 15.817 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 21.259 | 25.570 | ▲ 20,3% |
| Tháng 5 | 24.726 | 26.367 | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 20.051 | 22.997 | ▲ 14,7% |
| Tháng 7 | 19.845 | 14.691 | ▼ 26,0% |
| Tháng 8 | 17.149 | 15.329 | ▼ 10,6% |
| Tháng 9 | 24.022 | 23.275 | ▼ 3,1% |
| Tháng 10 | 23.596 | 25.751 | ▲ 9,1% |
| Tháng 11 | 22.130 | 16.772 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 17.385 | 16.121 | ▼ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.050 | 229.670 | ▲ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,1% | 61,6% | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 58,0% | 70,0% | ▲ 20,7% |
| Tháng 3 | 63,7% | 70,2% | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 68,1% | 66,3% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 65,1% | 67,8% | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 67,6% | 76,1% | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 71,7% | 79,8% | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 65,3% | 80,5% | ▲ 23,3% |
| Tháng 9 | 69,8% | 74,6% | ▲ 6,9% |
| Tháng 10 | 66,7% | 67,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 67,6% | 71,2% | ▲ 5,3% |
| Tháng 12 | 70,7% | 62,2% | ▼ 12,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 65,8% | 70,7% | ▲ 7,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.